SCIC CHỌN DANH MỤC

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi Kiem_Lay_Vo, 06/03/2008.

466 người đang online, trong đó có 186 thành viên. 00:49 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
Chủ đề này đã có 1080 lượt đọc và 0 bài trả lời
  1. Kiem_Lay_Vo

    Kiem_Lay_Vo Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    30/03/2006
    Đã được thích:
    0
    SCIC CHỌN DANH MỤC

    Các cổ phiếu HOSE đáp ứng tiêu chí để SCIC xem xét mua vào

    Bộ Tài chính đã đồng ý để SCIC bỏ tiền ra mua cổ phiếu để hỗ trợ thị trường. Theo Bộ Tài chính thì các CP được đưa vào danh sách sẽ phải đảm bảo ít nhất các tiêu chí cơ bản: là CP của những công ty lớn; làm ăn có hiệu quả và có tính thanh khoản cao.

    Dựa vào số liệu thống kê chính thức mới nhất và dựa trên những tính toán chủ quan của riêng mình, ATPvietnam.com đã tính được một số cổ phiếu đáp ứng tiêu chí mà Bộ Tài chính đã đề ra để SCIC xem xét mua vào.

    Dựa vào số liệu thống kê chính thức, ATPvietnam.com tính được Top 20 vốn hoá lớn nhất (tổng số cổ phiếu đang lưu hành nhân với giá hiện hành) và Top 20 thanh khoản cao nhất (có khối lượng giao dịch thường xuyên đạt mức cao):

    TT Mã CK Top 20 vốn hoá lớn nhất (tính theo giá ngày 5/3) MÃ CK Top 20 thanh khoản cao nhất (tính theo KLGD từ 5/9/07 - 5/3/08)
    1 STB 19,708,246,773,100 STB 159,542,420
    2 DPM 18,810,000,000,000 DPM 77,989,190
    3 VNM 17,878,118,340,000 SSI 50,779,150
    4 PPC 13,237,064,500,000 VIC 32,172,660
    5 VPL 12,100,000,000,000 FPT 31,207,620
    6 PVD 11,454,531,920,000 PPC 27,077,140
    7 FPT 11,211,733,998,000 PVD 24,869,800
    8 ITA 10,350,000,000,000 REE 22,822,310
    9 VIC 10,200,000,000,000 PET 20,506,800
    10 HPG 9,306,000,000,000 HAP 19,153,320
    11 SSI 9,179,990,437,500 VSH 17,483,440
    12 SJS 5,680,000,000,000 VNE 17,072,110
    13 KDC 4,535,776,350,000 SJS 16,141,720
    14 REE 4,294,529,100,000 VNM 15,728,860
    15 ANV 4,191,000,000,000 HPG 14,290,930
    16 VSH 3,837,500,000,000 MHC 13,743,680
    17 GMD 3,519,247,905,000 LAF 13,152,970
    18 SGT 3,262,500,000,000 TNC 12,012,490
    19 SAM 2,943,000,000,000 TCM 11,860,060
    20 DHG 2,920,000,000,000 VTO 11,690,850

    Từ 2 bảng trên đây, ATPvietnam.com nhận thấy có 12 cổ phiếu đáp ứng được cùng lúc cả 2 yêu cầu trên cho SCIC (cổ phiếu lớn và có tính thanh khoản cao):

    TT Mã CK Vốn hoá (tính theo giá ngày 5/3 Thanh khoản (tính theo KLGD từ 5/9/07 - 5/3/08)
    1 STB 19,708,246,773,100 159,542,420
    2 DPM 18,810,000,000,000 77,989,190
    3 VNM 17,878,118,340,000 50,779,150
    4 PPC 13,237,064,500,000 32,172,660
    5 PVD 11,454,531,920,000 27,077,140
    6 FPT 11,211,733,998,000 24,869,800
    7 VIC 10,200,000,000,000 20,506,800
    8 HPG 9,306,000,000,000 19,153,320
    9 SSI 9,179,990,437,500 17,483,440
    10 SJS 5,680,000,000,000 17,072,110
    11 REE 4,294,529,100,000 15,728,860
    12 VSH 3,837,500,000,000 13,743,680

    Trong số 12 cổ phiếu đáp ứng được cùng lúc cả 2 yêu cầu trên cho SCIC, ATPvietnam.com tiếp tục xét về yếu tố cuối cùng là làm ăn có hiệu quả dựa vào việc tính tốc độ tăng trưởng lợi nhuận của năm 2007 so với năm liền trước.

    TT Mã CK Vốn hoá (tính theo giá ngày 5/3 Thanh khoản (tính theo KLGD từ 5/9/07 - 5/3/08) Lợi nhuận năm 2007 % Lợi nhuận tăng so với 2006
    1 HPG 9,306,000,000,000 19,153,320 654,160,992,530 855.15
    2 PVD 11,454,531,920,000 27,077,140 571,362,000,000 367
    3 SSI 9,179,990,437,500 17,483,440 858,550,066,517 254.54
    4 STB 19,708,246,773,100 159,542,420 386,851,000,000 167
    5 SJS 5,680,000,000,000 17,072,110 344,737,667,385 141.38
    6 FPT 11,211,733,998,000 24,869,800 877,202,516,677 63.78
    7 VNM 17,878,118,340,000 50,779,150 967,093,000,000 32.2
    8 REE 4,294,529,100,000 15,728,860 389,611,538,030 30.22
    9 DPM 18,810,000,000,000 77,989,190 1,320,795,597,247 14
    10 VSH 3,837,500,000,000 13,743,680 254,379,184,383 -5.87
    11 PPC 13,237,064,500,000 32,172,660 827,804,204,609 -15.47
    12 VIC 10,200,000,000,000 20,506,800 287,264,069,539 -16.06

    Như vậy, có 9 cổ phiếu đạt đủ cả các tiêu chí cơ bản mà Bộ Tài chính đã đề ra (cổ phiếu lớn; làm ăn có hiệu quả và có tính thanh khoản cao). Đó là:

    TT Mã CK Vốn hoá (tính theo giá ngày 5/3 Thanh khoản (tính theo KLGD từ 5/9/07 - 5/3/08) Lợi nhuận năm 2007 % Lợi nhuận tăng so với 2006
    1 HPG 9,306,000,000,000 19,153,320 654,160,992,530 855.15
    2 PVD 11,454,531,920,000 27,077,140 571,362,000,000 367
    3 SSI 9,179,990,437,500 17,483,440 858,550,066,517 254.54
    4 STB 19,708,246,773,100 159,542,420 386,851,000,000 167
    5 SJS 5,680,000,000,000 17,072,110 344,737,667,385 141.38
    6 FPT 11,211,733,998,000 24,869,800 877,202,516,677 63.78
    7 VNM 17,878,118,340,000 50,779,150 967,093,000,000 32.2
    8 REE 4,294,529,100,000 15,728,860 389,611,538,030 30.22
    9 DPM 18,810,000,000,000 77,989,190 1,320,795,597,247 14

    * Tính toán trên CHỈ dựa vào số liệu thống kê chính thức mới nhất và CHỈ dựa trên những tính toán chủ quan của riêng ATPvietnam.com chiểu theo CHỈ các tiêu chí mà Bộ Tài chính đã đề ra để SCIC xem xét mua vào.


    Nguồn tin ATP

Chia sẻ trang này