CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CỦA MỘT SỐ CP NGÀNH SẢN XUẤT VLXD

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi quanld, 08/07/2008.

151 người đang online, trong đó có 60 thành viên. 02:22 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
Chủ đề này đã có 516 lượt đọc và 3 bài trả lời
  1. quanld

    quanld Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    20/02/2008
    Đã được thích:
    0
    CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CỦA MỘT SỐ CP NGÀNH SẢN XUẤT VLXD

    Nhu cầu XD của VN vẫn đang rất lớn. Vì vậy, lĩnh vực sx VLXD vẫn là một lĩnh vực đầy tiềm năng. Dưới đây là chỉ tiêu tài chính của một số CP VLXD (các bác click vào từng mã CP để xem chi tiết):

    Chứng khoán
    Giá
    P/E
    EPS
    ROA(2007)
    ROE(2007)
    Doanh thu(2007)
    Lợi nhuận(2007)
    Tổng tài sản(2007)
    Tổng nợ(2007)

    BHV
    22,500
    9.3
    2,420
    6.75
    16.46
    39,610,574,793
    2,107,505,357
    32,296,160,974
    21,007,868,076

    BT6
    45,000
    13.24
    3,400
    5.3
    11.94
    689,934,067,754
    37,449,659,428
    713,178,637,488
    410,613,691,805

    HCC
    14,500
    5.31
    2,730
    11.24
    15.56
    63,991,579,415
    4,441,892,157
    45,143,039,559
    16,927,258,523

    XMC
    15,900
    8.74
    1,820
    3.69
    10.34
    394,729,344,457
    18,259,258,067
    0
    0

    HPS
    15,300
    19.87
    770
    5.55
    6.09
    12,145,780,044
    1,210,358,833
    21,527,458,986
    1,989,605,887http://bantin24h.com.vn/compare.aspx
  2. quanld

    quanld Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    20/02/2008
    Đã được thích:
    0
    SDD
    12,100
    9.31
    1,300
    6.39
    9.06
    34,227,252,705
    4,319,257,630
    0
    0

    DTC
    0
    0
    11,200
    4.6
    26.15
    53,276,642,648
    2,154,585,277
    45,408,651,228
    37,061,603,058

    CYC
    11,300
    2.28
    4,950
    1.79
    4.48
    166,209,849,868
    4,991,080,956
    262,028,489,104
    154,105,196,200

    TTC
    11,600
    7.34
    1,580
    5.04
    18.59
    326,940,933,267
    9,246,933,655
    177,618,384,070
    129,856,574,391

    TLT
    15,400
    5.5
    2,800
    3.19
    10.44
    345,040,096,826
    13,106,765,992
    405,401,606,389
    364,780,813,544

    NHC
    29,600
    4.55
    6,510
    23.55
    29.01
    43,049,838,608
    6,002,064,697
    22,363,031,897
    1,920,830,607

    DAC
    24,400
    6.78
    3,600
    7.73
    11.28
    27,069,639,755
    758,350,520
    18,846,870,078
    8,027,160,270
  3. quanld

    quanld Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    20/02/2008
    Đã được thích:
    0

    HLY
    32,800
    5.96
    5,500
    0
    0
    0
    0
    0
    0

    TCR
    13,500
    6.11
    2,210
    6.76
    13.22
    1,149,660,702,552
    78,345,975,930
    1,158,839,918,829
    583,108,362,393

    NAV
    16,300
    5.62
    2,900
    17.83
    28.41
    212,485,287,974
    25,552,126,082
    135,059,264,379
    56,741,644,425

    PPG
    12,200
    12.84
    950
    5.87
    12.72
    286,313,215,016
    7,014,559,774
    114,437,743,074
    60,449,749,675

    SRA
    16,600
    7.9
    2,100
    0
    0
    0
    0
    0
    0

    S12
    17,000
    4.52
    3,760
    5.63
    27.17
    305,623,966,636
    18,818,266,806
    0
    0

    DCT
    11,400
    7.26
    1,570
    10.09
    11.78
    157,447,131,174
    33,573,926,086
    249,364,947,483
    90,450,513,391

    TXM
    11,900
    9.6
    1,240
    5.28
    17.07
    353,686,307,988
    8,032,354,636
    140,593,999,428
    94,150,673,804
  4. quanld

    quanld Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    20/02/2008
    Đã được thích:
    0
    VTA
    10,000
    6.1
    1,640
    2.83
    10.22
    312,243,154,790
    8,085,226,577
    297,803,334,422
    252,601,357,074

    BCC
    14,800
    7.79
    1,900
    5.75
    13.13
    1,547,001,074,194
    139,044,095,052
    1,968,611,143,293
    944,197,361,251

    BTS
    14,700
    14.55
    1,010
    4.36
    9.79
    1,061,576,424,390
    101,221,271,649
    2,190,092,087,826
    1,147,875,685,083

    HT1
    15,400
    14
    1,100
    4.24
    10.44
    2,195,322,093,125
    100,238,751,034
    1,968,826,034,485
    1,043,697,039,229

    SCJ
    52,100
    4.61
    11,300
    40.85
    26.66
    185,063,279,910
    29,411,436,041
    119,308,112,182
    18,561,463,521

    SCC
    16,700
    6.45
    2,590
    11.19
    12.28
    60,960,017,334
    4,674,592,528
    43,182,330,767
    6,897,112,301

Chia sẻ trang này