KLS- phiên chấn động sàn HA.

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi Scott, 10/03/2008.

246 người đang online, trong đó có 98 thành viên. 04:05 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
Chủ đề này đã có 322 lượt đọc và 0 bài trả lời
  1. Scott

    Scott Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    21/07/2001
    Đã được thích:
    0
    KLS- phiên chấn động sàn HA.

    Phiên này KLS đã gây sự chú ý cao độ của các nhà đầu tư khi mà giá trị giao dịch đạt 1500 bilion. Phiên này khẳng định một xu thế tăng giá ngoạn mục của KLS vào phiên ngày 11/03.

    http://hastc.org.vn/Thongtin_Giaodich.asp?TabID=2&menuid=114120&menuup=402000&IssuerID=426&StockType=2

    CTCP Chứng khoán Kim Long
    Dữ liệu giao dịch
    Ngày giao dịch gần nhất 10/03/2008
    Giá giao dịch thấp nhất (1000VNĐ) 38,200.00
    Giá giao dịch cao nhất (1000VNĐ) 41,200.00
    Giá giao dịch bình quân(1000VNĐ) 40,200.00
    Khối lượng giao dịch cổ phiếu 1,508,700
    Giá trị giao dịch (1000VNĐ) 60,693,490,000
    % Giá trị giao dịch / Tổng giá trị giao dịch thị trường 7.71 %

    Biểu đồ khối lượng, giá của KLS
    Từ ngày Đến ngày HASTC-indexACBBBSBCCBHVBMIBTHBTSBVSC92CAPCDCCICCIDCJCCMCCTBCTNDACDAEDCSDHIDSTDTCEBSGHAHAIHBEHCCHCTHEVHHCHJSHLYHNMHPCHPSHSCHTPILCKBCKLSKMFLBELTCLUTMCOMECMICNBCNGCNLCNPSNSTNTPNVCPANPGSPJCPLCPOTPPGPSCPTCPTSPVCPVEPVIPVSQNCRCLS12S55S64S91S96S99SAPSCCSCJSD2SD3SD5SD6SD7SD9SDASDCSDDSDJSDTSDYSGDSICSJCSJESJMSNGSRASSSSTCSTPSVCTBCTJCTKUTLCTLTTNGTPHTSTTXMVBHVC2VC3VC5VC6VC7VCSVDLVE9VFRVMCVNCVNRVSPVTLVTSVTVXMCYSC


    Ngày Giá (nghìn VNĐ) Giao dịch các NĐTNN % thay đổi Khối lượng
    Thấp nhất Giá cao nhất Bình quân Khối lượng còn được mua Khối lượng mua Giá trị mua Khối lượng bán Giá trị bán
    10/03/2008 38.2 41.2 40.2 14,978,900 4,200 165,330,000 0 0 7.20 1,508,700
    07/03/2008 37.4 37.5 37.5 14,981,600 0 0 0 0 9.97 193,400
    06/03/2008 34.0 34.1 34.1 14,981,600 0 0 0 0 10.00 456,400
    05/03/2008 29.8 34.0 31.0 14,981,600 15,500 469,500,000 0 0 -6.34 470,100
    04/03/2008 33.0 35.5 33.1 14,997,100 200 6,600,000 1,500 49,500,000 -9.56 826,500

Chia sẻ trang này