Tại sao mua SMA

Discussion in 'Thị trường chứng khoán' started by congminh123, Mar 11, 2014.

208 người đang online, trong đó có 83 thành viên. 01:32 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 1 người đang xem box này(Thành viên: 0, Khách: 1)
thread_has_x_view_and_y_reply
  1. congminh123

    congminh123 Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Nov 5, 2010
    Likes Received:
    152
    Taị sao mua SAM

    1. BV=12K trong khi giá < 6K

    2. Doanh thu liên tục tăng qua các năm :
    Năm 2011 # 598.298.007.000 đồng; Năm 2012 #
    631.386.706.000 đồng
    [​IMG]
    Năm 2013 # 780.225.792.000 đồng tăng # 24 % so với năm 2012.
    3. Lợi nhuận sau thuế vẫn được duy trì tôt qua 5 năm liên tiêp. Năm 2009, 2010, 2011, 2012, 2013 đều có lãi tương đối tốt mặc dù tình hình kinh tế chung đang gặp nhiều khó khăng
    4. Công ty liên tục chi cổ tức bằng tiền qua các năm: Năm 2010 chia 11%, 2011 chia 9%, 2012 chia 19%. Năm 2013 công ty không chia cổ tức do phải tập trung toàn lực thi công dứt điểm thủy điện Dakglun tại Bình Phước
    Đến cuối năm 2013 cơ bản đã đưa vào khai thác kinh doanh và đã ghi nhận doanh thu bán điện 4 tháng cuối năm 2013 # 60 tỷ doanh thu . Dự kiến doanh thu từ khai thác thủy điện năm 2014 # 200 tỷ đồng
    5. Công ty là doanh nghiệp nhà nước thuộc bộ công thương với ngành nghề sản xuất công nghiệp nên được giao cho nhiều nhà xưởng kho bải có giá trị kinh tế cao nhưng chưa được tính vào giá trị tài sản ròng khi cổ phần hóa . Trong đó có các lô đất hiện đang cho thuê làm kho bải và một phần đang chuẩn bị chuyển sang xây dựng trung tâm thương mại cho thuê như:
    1. 230 A Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TPHCM ( diện tích 18000 m2)

    2. 249C Nguyễn Văn Luông, Phường 11, Quận 6, TPHCM (diện tích 3500 m2)

    3. 449/4 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TPHCM (2500 m2)

    4. 458 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, TPHCM (4500 m2, đã có giấy phép xây dựng trung tâm thương mại 30 tầng)
    anhdungkinhbac likes this.
  2. congminh123

    congminh123 Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Nov 5, 2010
    Likes Received:
    152
    NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐAK GLUN ( xem chi tiết )
    I. DỰ ÁN NHÀ MÁY THỦY ÐIỆNÐAK GLUN


    [​IMG]
    Vị trí dự án: thôn 5 - Xã Đường 10 –Huyện Bù Ðăng –Tỉnh Bình Phước.

    • Ðơn vị TKCS: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Việt Nga .
    • Đơn vị TKKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Sơn.
    • Đơn vị thẩm tra giám sát: Viện Thủy điện & Năng lượng Tái tạo.
    • Nhà đầu tư tài chính: Ngân hàng Phát triển Tỉnh Bình Phước.
    • Nhà thầu xây dựng Đập chính - Đập tràn: Công ty Cổ phần Sông Đà 505
    • Nhà cung cấp thiết bị cơ điện đồng bộ: Tổng Công ty Thương mại GUIZHOU CVC Trung Quốc
    • Xây dựng Tuyến Năng lượng: Công ty Cổ phần LILAMA 45.1
    • Xây dựng Trạm phân phối và Tuyến đường dây 110KV: Xí nghiệp xây lắp điện 2.
    - Dự án nằm trong tọa độ địa lý:

    * 11059’30” đến 12015’ vĩ độ Bắc.

    * 107023’10”đến 107027’30” kinh độ đông

    - Công suất lắp máy: 18 MW gồm 2 tổ máy 9MW

    - Sản lượng điện: 75.810.000 KW/năm

    - Tổng mức đầu tư mới theo Quyết định điều chỉnh: 595,231 tỷ VNÐ (thiết bị của Trung Quốc)

    - Thời gian thi công: Từ Quý II/2009 đến Quý IV/2010.

    - Thời gian bắt đầu phát điện thương mại: tháng 7/2011
    - Ðấu nối vào mạng Quốc gia 110 KV với chiều dài 14,3 km

    - Chỉ tiêu tài chính:

    + B/C: 1.106

    + IRR: 10%

    + NPV: 54,69 tỷ VNÐ

    - Thời gian hoạt động của dự án 99 năm

    -Thời gian thay máy: 25 năm

    - Cấp công trình: Thủy điện cấp III (theo TCXDVN 285 – 2002)

    - Dự án thủy điện DakGlun nằm trên lưu vực suối DakGlun gần cuối ha lưu đổ vào hồ thủy điện Thác Mơ thuộc địa bàn Xã Bù Gia Mập – Huyện Phước Long và Xã ÐakNhau – Huyện Bù Ðăng – Tỉnh Bình Phước.

    Ưu điểm cơ bản của dự án:

    - Không phải đào hầm tuy nen dẫn nước mà chỉ thi công kênh hở và đường ống hở.

    - Ðịa hình có để chênh lệch cao, diện tích lưu vực lớn, điều kiện địa chất công trình với nền đá cứng nên việc bố trí công trình là thuận lợi.

    - Ðiều kiện xây dựng công trình hoàn tòan thuận lợi bởi lòng suối và vách bờ suối là đá cứng, khối lượng đào đắp ít, đường giao thông hiện đã có đến tuyến đập bằng đường cấp phối sỏi đỏ, chỉ còn 2,5 km là ðườngmòn, hiện đã có đường điện 22 KV Quốc gia cách công trình khoảng 9,5 km (phía Xã ÐắkNhau và Bom Bo Huyện Bù Ðăng hoặc Xã Bù Gia Mập Huyện Phước Long).

    - Khu công trình cũng như tuyến nãng lượng không có nhà cửa, có ít đất canh tác trồng điều do dân di cư tự do mới phá rừng nguyên sinh tạo lập.

    - Vật liệu xây dựng như đất, đá, cát, sỏi đều có tại khu vực dự án.

    Những ưu điểm trên không những cho hiệu quả kinh tế của dự án cao mà tiến độ thi công cũng như công tác khảo sát được nhanh chóng và thuận lợi.

    II.CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ CỦA CHỦ ÐẦU TƯ

    Các công văn được phê duyệt bởi các cơ quan có thẩm quyền:

    1. Công văn số 98/UBND – SX của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Phước ngày 17/01/2006 về việc chấp thuận đầu tư xây dựng thủy điện nhỏ Ðak Glun tại Xã Bù Gia Mập, H Phước Long

    2.Công văn số 1073/CV/EVN – KH của Tổng Công ty Ðiện lực Việt Nam ngày 07/03/2006 về việc đầu tư phát triển Dự án thủy điện Ðak Glun thuộc địa bàn Tỉnh Bình Phước.

    3.Công văn số 1493/ BCN – NLDK của Bộ Công Nghiệp ngày 22/03/2006 về dự án thủy điện Ðak Glun, Tỉnh Bình Phước.

    4.Công văn số 04/UBND – SX của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Phước ngày 03/01/2008 về việc thay đổi quy mô dự án đầu tư xây dựng thủy điện Ðak Glun.

    5.Công văn số 6225/CV/EVN – TÐ của Tổng Công ty Ðiện lực Việt Nam ngày 22/11/2007 về việc thỏa thuận phương án đấu nối NMTÐ Ðak Glun vào HTÐ Quốc gia.

    6.Công văn số 01/TB- SCN ngày 09/1/2008 của Sở Công nghiệpTỉnh Bình Phước về kết quả thẩm định Thiết kế cơ sở Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện Ðak Glun & Thông báo số 1302/SCT-ĐN ngày 16/12/2009 của Sở Công Thương tỉnh Bình Phước về việc thông báo điều chỉnh kết quả thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện Đakglun.

    7.Công văn số 242/QÐ - UBND của UBND TỉnhBình Phước ngày 17/01/2006 V/v phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trườngcủa Dự án.

    8.Giấy chứng nhận đầu tư số 44121000017 do UBND Tỉnh Bình Phước cấp ngày 28/02/2008.

    9. Công văn số 4004/UBND - SX ngày 24/12/2008 về việc chấp nhận thu hồi đất lâm nghiệp để xây dựng thủy điện Đakglun.

    10.Quyết định số 1572/ QĐ- UBND ngày 03/6/2009 về việc thu hồi đất của Ban QLRPH Đak Mai và Bom Bo, giao Công ty cổ phần Thiết bị phụ tùng Sài Gòn thực hiện bồi thường, GPMB dự án Nhà máy Thủy điện Đak Glun

    11. Quyết định số 2519/ QĐ- UBND ngày 03/6/2009 về việc giaođất, cho thuê và cấp GCNQSD đất cho Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài gòn để xây dựng công trình thuỷ điện Đak GLun.

    12. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AQ 206252 và AQ 206253 ngày 09/9/2009.

    13. Giấy phép xây dựng số 28/2010/GPXD ngày 09/03/2010 của Sở Xây Dựng tỉnh Bình Phước.

    III. CẦN HỢP TÁC ĐẦU TƯ.

    Cần tìm nhà đầu tư vào Nhà máy thủy điện, nhà đầu tư có thể chọn 1 trong cáchình thức sau đây:

    Hình thức 1: Mua trái phiếu và được hưởng cổ tức sau khi Nhà máy thủy điện trở thành Công ty cổ phần độc lập.

    Hình thức 2: Dựa trên tỷ lệ % số vốn góp,nhàđầu tưcó thể cùng chủ dự án tham gia xây dựng và quản lý Nhà máy.

    (Những thông tin chi tiết sẽ được được quy định tại hợp đồng hợp tác )

    IV. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH CỦA NHÀ MÁY NHƯ SAU:

    TT


    Tên thông số


    Đơn vị


    Giá trị

    1


    Lượng mưa trung bình năm


    mm


    1.523

    2


    Diện tích lưu vực Flv.


    Km2


    612,00

    3


    Lưu lượng trung bình dòng chảy Qo


    m3/s


    29,56

    4


    Tổng lượng dòng chảy năm Wo


    106m3


    932,20

    5


    Mực nước lũ kiểm tra


    m


    297,17

    6


    Mực nước dâng bình thường (MNDBT)


    m


    294

    7


    Mực nước chết (MNC)


    m


    293

    8


    Dung tích toàn bộ Vtb


    106m3


    27,70

    9


    Dung tích chết Vc


    106m3


    25,00

    10


    Dung tích hữu ích Vhi


    106m3


    2,00

    11


    Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT


    Km2


    2,06

    12


    Lưu lượng đảm bảo Qđb90%


    m3/s


    4,22

    13


    Lưu lượng max qua nhà máy Qtmax


    m3/s


    44,31

    14


    Lưu lượng 1 tổ máy


    m3/s


    22,16

    15


    Lưu lượng 0,5 tổ máy


    m3/s


    11.08

    16


    Lưu lương đỉnh lũ ứng với tần suất

    17


    P = 0,1%


    m3/s


    2720,00

    18


    P = 0,2%


    m3/s


    2610,00

    19


    P = 0,5%


    m3/s


    2130,00

    20


    P = 1%


    m3/s


    1920,00

    21


    P = 5%


    m3/s


    1200,00

    22


    P = 10%


    m3/s


    995,00

    23


    Cột nước lớn nhất Hmax


    m


    52,02

    24


    Cột nước nhỏ nhất Hmin


    m


    47,93

    25


    Cột nước trung bình Htb


    m


    50,45

    26


    Cột nước tính toán Htt


    m


    48,72

    27


    Mực nước trung bình sau nhà máy


    m


    242,50

    28


    Công suất lắp máy Nlm


    MW


    18,00

    29


    Công suất bảo đảm Nbd


    MW


    1,55

    30


    Số tổ máy


    tổ


    2

    31


    Điện lượng trung bình năm Eo


    106 kwh


    75,81

    32


    Số giờ lợi dụng công suất lắp máy


    giờ


    4212

    Đập dâng bờ trái

    34


    Kết cấu đập


    Bê tông trọng lực

    35


    Cao trình đỉnh đập


    m


    299.00

    36


    Chiều cao đập lớn nhất, Hđ


    m


    41,50

    37


    Chiều dài đập theo đỉnh, L


    m


    203,4

    38


    Chiều rộng đỉnh đập, B


    m


    6,00

    Đập dâng bờ phải

    39


    Kết cấu đập


    Bê tông trọng lực

    40


    Cao trình đỉnh đập


    m


    299.00

    41


    Chiều cao đập lớn nhất, Hđ


    m


    33,26

    42


    Chiều dài đập theo đỉnh, L


    m


    88,00

    43


    Chiều rộng đỉnh đập, B


    m


    6,00

    Đập tràn xả lũ

    44


    Kết cấu đập


    Đập tràn tự do

    45


    Số khoang tràn, n


    khoang


    10

    46


    Chiều rộng khoang tràn


    m


    12,00

    47


    Chiều rộng diện tràn, Btr


    m


    120,00

    48


    Cao trình ngưỡng tràn


    m


    294

    49


    Cao trình đỉnh tràn


    m


    299,00

    50


    Chiều cao đập lớn nhất, Hd


    m


    45,30

    51


    Lượng xả ứng với lũ thiết kế P 1%


    m3/s


    1920,00

    52


    Cột nước lớn nhất tràn P 1%


    m


    4,87

    53


    Lượng xả ứng với lũ kiểm tra P 0,2%


    m3/s


    2610,00

    54


    Cột nước lớn nhất trước tràn với P 0,2%


    m


    5,67

    Kênh dẫn nước và bể áp lực

    55


    Chiều rộng đáy kênh


    m


    6,00

    56


    Mái dốc kênh đào


    0,5÷1,5

    57


    Chiều dài kênh


    m


    368,1

    Cửa lấy nước

    58


    Cao trình ngưỡng


    m


    284

    59


    Cao trình đỉnh


    m


    299

    60


    Cao trình đáy


    m


    282.5

    61


    Số khoang lấy nước


    khoang


    2

    62


    Kích thước BXH


    m


    11,2x17,9

    63


    Lưu lượng thiết kế, Qtk


    m3/s


    44,31

    Đường ống áp lực

    64


    Kiểu


    Tròn, hở

    65


    Chiều dài đường ống chính


    m


    207,34

    66


    Đường kính và độ dày


    m


    3,7- 0,036

    67


    Hai ống nhánh dài


    m


    2 x10

    68


    Đường kính và độ dày ống nhánh


    m


    2,4 – 0,036

    Nhà máy thủy điện

    69


    MNHL max ứng với lũ P = 1%


    m


    250,46

    70


    MNHL max ứng với lũ kiểm tra P = 0,2%


    m


    252,67

    71


    MNHL nhà máy làm việc với Q = 0,5 tổ máy


    m


    243,50

    72


    Số tổ máy


    tổ


    2

    73


    Kiểu loại turbin


    Francis

    74


    Hệ số công suất ( cos Ø )


    0,85

    75


    Đường kính bánh xe công tác D1


    m


    2.042

    76


    Cao độ sàn lắp máy


    m


    253,37

    77


    Cao độ sàn gian máy


    m


    253,37

    78


    Cao trình lắp máy


    m


    245,50

    79


    Kích thước nhà máy ( dài x rộng x cao)


    m


    33,5 x 12 x 16

    80


    Cầu trục gian máy


    Tấn


    50/ 10

    Trạm biến áp chính

    81


    Kiểu


    Biến áp dầu- ngoài trời

    82


    Thông số kỹ thuật – cos Ø


    10,5 KV/ 110KV/ 10,6 MVA – 0,85

    83


    Số lượng


    cái


    02

    Trạm phân phối 110 KV

    84


    Kiểu


    Ngoài trời

    85


    Diện tích trạm phân phối ( 46,6 x 50)


    m2


    2024

    Kênh xả hạ lưu

    86


    Chiều dài


    m


    35

    87


    Chiều rộng đáy


    m


    15

    Đường dây truyền tải 110KV

    88


    Chiều dài


    km


    14

    89


    Vị trí đấu nối


    Bù Đăng – Thác mơ

    [​IMG]










    [​IMG] [​IMG]





    [​IMG] [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    - Bảng chứng khoán điện tử trực tuyến HOSE
    - Bảng giao dịch trực tuyến Hastc
    - Công ty TNHH chứng khoán ACBS
    - Trang tin điện tử
    - Thời sự 24h
    [​IMG]
    [​IMG] [​IMG]
    anhdungkinhbac likes this.
  3. congminh123

    congminh123 Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Nov 5, 2010
    Likes Received:
    152
    TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KHÁCH SẠN QUỐC TẾ ( xem chi tiết )



    [​IMG]
    1. Địa điểm xây dựng :

    Số 458 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, quận 4, TP Hồ Chí Minh, Việt nam

    Cách trung tâm Quận 1 là 4 km, sát Cảng du lịch Sài gòn. Gần trung tâm quận 2, quận 7. Giao thông thuận lợi.

    Diện tích xây dựng: 4798 m2 ( mặt đường Nguyễn Tất Thành dài 47 m, hai bên là đường dự kiến mở rộng 20 m và 8m, phía sau là đường dự kiến mở rộng 8 m)


    2. Kiến trúc - xây dựng:(dự kiến)

    Tòa nhà được xây dựng 2 tầng hầm và 30 tầng nổi. Mật độ xây dựng 40%. Hệ số sử dụng: 9. Sản phẩm của dự án:

    + Tầng hầm: hai tầng hầm làm bãi đậu xe diện tích 9.200 m2.


    + Tổng diện tích sàn xây dựng ( không kể tầng hầm): 54.485 m2


    3. Tổng mức đầu tư : khoảng 50 triệu USD , tương đương 900 tỷ Việt nam đồng.


    4. Tiến độ đầu tư: được triển khai như sau
    * Từ tháng 12/2007 đến tháng 12/2009:
    + Thực hiện các thủ tục pháp lý, quyết định đầu tư dự án và các công tác chuẩn bị đầu tư khác.
    + Lập dự án đầu tư, thiết kế cơ sở.
    * Từ tháng 01/2010 đến tháng 6/2011:
    + Thiết kế kỹ thuật thi công.
    + Thẩm định thiết kế kỹ thuật, đấu thầu thi công.
    * Từ tháng 07/2011 đến tháng 02/2013: Tổ chức thi công - xây lắp
    * Tháng 3/2013:
    + Tổ chức khai thác kinh doanh.
    + Ổn định tổ chức khai thác để hoàn vốn cho dự án.
    + Tổng quyết toán, bàn giao.




    Phối cảnh
    [​IMG]


    Mặt bằng tổng thể xây dựng



    [​IMG]
    provtc đã loan bài này
  4. ndt79

    ndt79 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Feb 19, 2014
    Likes Received:
    83

    Múc tẹt ga
    congminh123 likes this.
    congminh123 đã loan bài này
  5. congminh123

    congminh123 Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Nov 5, 2010
    Likes Received:
    152
    SMA sở hữu hàng loạt bất động sản có giá trị nhưng giá chỉ với quá rẻ để các đại gia BDS thâu tóm để sở hữu những lô đất khủng của SMA với giá chỉ bằng 5% khi mua các lô đất trện
    anti_nationalfootballteam đã loan bài này
  6. congminh123

    congminh123 Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Nov 5, 2010
    Likes Received:
    152

    Múc nhanh còn kịp giá rẽ
  7. beconbibi

    beconbibi Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Aug 9, 2008
    Likes Received:
    6,075
    đánh dấu kiểm chứng
    congminh123 likes this.
    michaelbui đã loan bài này
  8. michaelbui

    michaelbui Thành viên tích cực Not Official

    Joined:
    Mar 7, 2014
    Likes Received:
    60
    đặt gạch cái hóng cái đã:drm1:drm1:drm1:drm1:drm1:drm1
    langbavibostock and congminh123 like this.
    anti_nationalfootballteamcongminh123 đã loan bài này
  9. congminh123

    congminh123 Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Nov 5, 2010
    Likes Received:
    152
    xúc nhanh còn kịp, kiểm chứng gì nữa nhìn là thấy giá bèo rồi
    beconbibi likes this.
    anti_nationalfootballteam đã loan bài này
  10. congminh123

    congminh123 Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Nov 5, 2010
    Likes Received:
    152
    Trên 2 sàn không còn con nào rẽ hơn con này mà tiềm năng như thế đâu các bác

Share This Page