7/9/25 Trump ký sắc lệnh miễn thuế với 45 ngành hàng!

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi VmsMobifone, 07/09/2025.

1483 người đang online, trong đó có 593 thành viên. 21:34 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
Chủ đề này đã có 5360 lượt đọc và 20 bài trả lời
  1. geminidear

    geminidear Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    12/03/2006
    Đã được thích:
    17.113
    Tháng 9 VNI 1800
    Hungckvn65 thích bài này.
    Hungckvn65 đã loan bài này
  2. Hungckvn65

    Hungckvn65 Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    26/11/2014
    Đã được thích:
    15.161
    Tiền mạnh …. Lại đua thôi…
    Tiên biết làm gì lúc này. Một từ thoi
    geminidear thích bài này.
  3. geminidear

    geminidear Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    12/03/2006
    Đã được thích:
    17.113
    Vn có nhóm gì lọt bsof ds thì mai sẽ trần
  4. VmsMobifone

    VmsMobifone Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    14/02/2015
    Đã được thích:
    15.012
    chuẩn bị bầu cử tổng thống giữa kỳ nên trump hạ thuế 0% nhiều mặt hàng cũng ko có gi lạ. Quân bài chính trị
    Hungckvn65 thích bài này.
  5. legjn

    legjn Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    14/09/2023
    Đã được thích:
    32.076
    ví dụ nhé, nó không nuôi được cá tra nhưng chưa chắc nó nhất thiết phải có cá tra trong bữa ăn. Nên maybe có thể không được trong danh sách, còn nếu được thì quá tốt.
  6. VmsMobifone

    VmsMobifone Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    14/02/2015
    Đã được thích:
    15.012
    mỹ đánh thuế cá tra thì dân mỹ chịu và trực tiếp làm lạm phát tăng. => dân mỸ phản đối trump, bầu cử sap tới bầu cho ông khác
  7. anxlan

    anxlan Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    24/04/2020
    Đã được thích:
    1.177
    Không riêng dệt may, hầu hết các mặt hàng tiêu dùng của VN xuất sang Mỹ, Mỹ đều không sản xuất được trong nước.
    Fanliver thích bài này.
  8. geminidear

    geminidear Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    12/03/2006
    Đã được thích:
    17.113
    Không biét dòng gì để mua nhỉ
  9. bapcai_xanh

    bapcai_xanh Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    21/07/2015
    Đã được thích:
    16.366
    Trump ký sắc lệnh thuế nhập khẩu vào Mỹ 0% với sản phẩm nông nghiệp
    Vậy GVR chủ lực xuất khẩu cao su ngon
  10. hoangngocbach

    hoangngocbach Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    09/01/2021
    Đã được thích:
    553
    mấy ông khoáng sản quý hiếm như Vonfram của MSR ( mục 25-26), Antimol của HGM, Nikel của PC1,..... ăn ngập mồm:

    Dưới đây là danh sách đầy đủ 45 nhóm hàng hóa được miễn thuế theo Phụ lục II (Annex II) của sắc lệnh hành pháp do Tổng thống Trump ký, dựa trên các mã HTSUS (Harmonized Tariff Schedule of the United States) và mô tả tương ứng. Danh sách này tập trung vào các sản phẩm như khoáng sản, kim loại, hóa chất và năng lượng mà Mỹ phụ thuộc vào nhập khẩu, nhằm bảo vệ chuỗi cung ứng.

    1. **HTSUS Code: 05080000** - Coral, shells, cuttlebone and similar materials, unworked or simply prepared, but not cut to shape; powder and waste thereof - Nhóm: San hô, vỏ sò, mực ống và vật liệu tương tự, chưa gia công hoặc chỉ chuẩn bị đơn giản, chưa cắt hình; bột và phế liệu của chúng.

    2. **HTSUS Code: 25041050** - Natural graphite, in powder or flakes (other than crystalline flake) - Nhóm: Than chì tự nhiên, dạng bột hoặc vảy (không phải vảy tinh thể).

    3. **HTSUS Code: 25049000** - Natural graphite, other than in powder or in flakes - Nhóm: Than chì tự nhiên, không phải dạng bột hoặc vảy.

    4. **HTSUS Code: 25101000** - Natural calcium phosphates, natural aluminum calcium phosphates, unground - Nhóm: Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên, chưa nghiền.
    5. **HTSUS Code: 25102000** - Natural calcium phosphates, natural aluminum calcium phosphates, ground - Nhóm: Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên, đã nghiền.

    6. **HTSUS Code: 25111010** - Natural barium sulfate (barytes), ground - Nhóm: Sulfat bari tự nhiên (barytes), đã nghiền.

    7. **HTSUS Code: 25111050** - Natural barium sulfate (barytes), not ground - Nhóm: Sulfat bari tự nhiên (barytes), chưa nghiền.

    8. **HTSUS Code: 25191000** - Natural magnesium carbonate (magnesite) - Nhóm: Cacbonat magiê tự nhiên (magnesite).

    9. **HTSUS Code: 25199010** - Fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, whether or not cont. small quant. of other oxides added before sintering - Nhóm: Magnesia nung chảy; magnesia thiêu chết (thiêu kết), có hoặc không chứa lượng nhỏ oxit khác thêm trước khi thiêu kết.

    10. **HTSUS Code: 25199020** - Caustic calcined magnesite - Nhóm: Magnesite nung xút.

    11. **HTSUS Code: 25249000** - Asbestos other than Crocidolite - Nhóm: Amiăng khác ngoài Crocidolite.

    - Nhóm: Hỗn hợp dầu nhẹ của hydrocarbon nesoi, chứa không quá 50% theo trọng lượng của bất kỳ hợp chất hydrocarbon đơn lẻ nào.

    12. **HTSUS Code: 25292100** - Fluorspar, containing by weight 97 percent or less of calcium fluoride - Nhóm: Fluorspar, chứa theo trọng lượng 97% hoặc ít hơn canxi florua.

    13. **HTSUS Code: 25292200** - Fluorspar, containing by weight more than 97 percent of calcium fluoride - Nhóm: Fluorspar, chứa theo trọng lượng hơn 97% canxi florua.

    14. **HTSUS Code: 25302010** - Kieserite - Nhóm: Kieserite.

    15. **HTSUS Code: 25302020** - Epsom salts (natural magnesium sulfates) - Nhóm: Muối Epsom (sulfat magiê tự nhiên).

    16. **HTSUS Code: 25309010** - Natural cryolite; natural chiolite - Nhóm: Cryolite tự nhiên; chiolite tự nhiên.

    17. **HTSUS Code: 25309020** - Natural micaceous iron oxides - Nhóm: Oxit sắt mica tự nhiên.

    18. **HTSUS Code: 25309080** - Other mineral substances, not elsewhere specified or included - Nhóm: Các chất khoáng khác, không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác.

    19. **HTSUS Code: 26020000** - Manganese ores and concentrates including ferruginous manganese ores & concentrates, with manganese content over 20%, calculated on dry weight - Nhóm: Quặng mangan và tinh quặng bao gồm quặng mangan sắt và tinh quặng, với hàm lượng mangan trên 20%, tính trên trọng lượng khô.

    20. **HTSUS Code: 26030000** - Copper ores and concentrates - Nhóm: Quặng đồng và tinh quặng.

    21. **HTSUS Code: 26050000** - Cobalt ores and concentrates - Nhóm: Quặng coban và tinh quặng.

    22. **HTSUS Code: 26060000** - Aluminum ores and concentrates - Nhóm: Quặng nhôm và tinh quặng.

    23. **HTSUS Code: 26080000** - Zinc ores and concentrates - Nhóm: Quặng kẽm và tinh quặng.

    24. **HTSUS Code: 26100000** - Chromium ores and concentrates - Nhóm: Quặng crom và tinh quặng.

    25. **HTSUS Code: 26110030** - Tungsten ores - Nhóm: Quặng vonfram.

    26. **HTSUS Code: 26110060** - Tungsten concentrates - Nhóm: Tinh quặng vonfram.

    27. **HTSUS Code: 26121000** - Uranium ores and concentrates - Nhóm: Quặng urani và tinh quặng.

    28. **HTSUS Code: 26140030** - Synthetic rutile - Nhóm: Rutile tổng hợp.

    29. **HTSUS Code: 26140060** - Titanium ores and concentrates, other than synthetic rutile - Nhóm: Quặng titan và tinh quặng, khác rutile tổng hợp.

    30. **HTSUS Code: 26159030** - Synthetic tantalum-niobium concentrates - Nhóm: Tinh quặng tantal-niobi tổng hợp.

    31. **HTSUS Code: 26159060** - Niobium, tantalum or vanadium ores and concentrates, nesoi - Nhóm: Quặng và tinh quặng niobi, tantal hoặc vanadi, nesoi.

    32. **HTSUS Code: 26161000** - Silver ores and concentrates - Nhóm: Quặng bạc và tinh quặng.

    33. **HTSUS Code: 26171000** - Antimony ores and concentrates - Nhóm: Quặng antimon và tinh quặng.

    34. **HTSUS Code: 26203000** - Ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel), containing mainly copper - Nhóm: Tro và cặn (khác từ sản xuất sắt hoặc thép), chứa chủ yếu đồng.

    35. **HTSUS Code: 26209950** - Slag (other than from the manufacture of iron or steel), containing by weight over 40% titanium, and which if containing over 2% by weight of copper, lead, or zinc is not to be treated for the recovery thereof - Nhóm: Xỉ (khác từ sản xuất sắt hoặc thép), chứa theo trọng lượng trên 40% titan, và nếu chứa trên 2% theo trọng lượng đồng, chì hoặc kẽm thì không được xử lý để thu hồi chúng.

    36. **HTSUS Code: 27011100** - Coal, anthracite, whether or not pulverized, but not agglomerated - Nhóm: Than anthracite, có hoặc không nghiền bột, nhưng chưa kết khối.

    37. **HTSUS Code: 27081000** - Pitch, obtained from coal tar or other mineral tars - Nhóm: Nhựa đường, thu được từ than đá hoặc các loại nhựa đường khoáng khác.

    38. **HTSUS Code: 27082000** - Pitch coke, obtained from coal tar or other mineral tars - Nhóm: Coke nhựa đường, thu được từ than đá hoặc các loại nhựa đường khoáng khác.

    39. **HTSUS Code: 27090010** - Petroleum oils and oils from bituminous minerals, crude, testing under 25 degrees A.P.I. - Nhóm: Dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum, thô, có chỉ số API dưới 25 độ.

    40. **HTSUS Code: 27090020** - Petroleum oils and oils from bituminous minerals, crude, testing 25 degrees A.P.I. or more - Nhóm: Dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum, thô, có chỉ số API 25 độ hoặc hơn.

    41. **HTSUS Code: 27101215** - Light oil motor fuel from petroleum oils and oils from bituminous minerals (other than crude) and containing by weight 70% or more of petroleum oils or oils from bituminous minerals - Nhóm: Nhiên liệu động cơ dầu nhẹ từ dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum (khác thô) và chứa ít nhất 70% theo trọng lượng dầu mỏ hoặc dầu từ khoáng bitum.

    42. **HTSUS Code: 27101218** - Light oil motor fuel blending stock from petroleum oils and oils from bituminous minerals (other than crude) containing by weight 70% or more from petroleum oils or oils from bituminous minerals - Nhóm: Nguyên liệu pha trộn nhiên liệu động cơ dầu nhẹ từ dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum (khác thô) chứa ít nhất 70% theo trọng lượng từ dầu mỏ hoặc dầu từ khoáng bitum.

    43. **HTSUS Code: 27101225** - Naphthas (except motor fuel or motor fuel blending stock) - Nhóm: Naphtha (trừ nhiên liệu động cơ hoặc nguyên liệu pha trộn nhiên liệu động cơ).

    44. **HTSUS Code: 27101245** - Light oil mixtures of hydrocarbons nesoi which contain by weight not over 50% of any single hydrocarbon compound

    45. **HTSUS Code: 27101290** - Light oils and preparations, from petroleum oils and oils from bituminous minerals or preparations nesoi containing by weight 70% or more of petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals - Nhóm: Dầu nhẹ và chế phẩm, từ dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum hoặc chế phẩm nesoi chứa ít nhất 70% theo trọng lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum.

    Lưu ý: Danh sách này là các nhóm hàng hóa chính được miễn thuế, chủ yếu là nguyên liệu thô và khoáng sản quan trọng.
    NGUYENVUDO thích bài này.

Chia sẻ trang này