Báo cáo tài chính quý III của DIC

Discussion in 'Thị trường chứng khoán' started by cdtvgt, Nov 2, 2010.

Thread Status:
Not open for further replies.
347 người đang online, trong đó có 139 thành viên. 00:51 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này(Thành viên: 0, Khách: 0)
thread_has_x_view_and_y_reply
  1. cdtvgt

    cdtvgt Thành viên rất tích cực

    Joined:
    May 4, 2010
    Likes Received:
    12
    COÂNG TY CP ÑAÀU TÖ & THÖÔNG MAÏI DIC




    Mẫu số B02a-DN

    [​IMG]







    (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC









    Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT QUÍ III NĂM 2010
    Đơn vị tính: Đồng. CHỈ TIÊU Mã Số Thuyết minh Quí III Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quí này Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước 1 2 3 4 5 6 7 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 24 198,411,845,090 217,960,369,594 672,605,029,782 488,291,203,662 2. Các khoản giảm trừ 03 24 5,154,796,470 3,260,529,194 10,100,845,657 6,063,137,413 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
    vụ (10 = 01 - 03) 10 24 193,257,048,620 214,699,840,400 662,504,184,125 482,228,066,249 4. Giá vốn hàng bán 11 25 173,554,155,771 197,895,203,025 604,710,732,611 447,113,113,180 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
    (20 = 10 - 11) 20 19,702,892,849 16,804,637,375 57,793,451,514 35,114,953,069 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 24 12,002,733,918 888,472,947 12,106,550,693 3,073,357,537 7. Chi phí tài chính 22 26 19,243,349,639 2,665,165,558 33,151,925,760 9,536,222,412 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 8,880,095,470 1,158,969,421 22,080,195,436 3,248,021,611 8. Chi phí bán hàng 24 2,491,336,360 1,117,317,727 6,646,045,097 2,688,947,424 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 4,065,889,640 5,444,995,403 15,106,829,987 13,008,138,966 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 5,905,051,128 8,465,631,634 14,995,201,363 12,955,001,804 {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 11. Thu nhập khác 31 180,122,216 715,086 996,130,848 8,258,970 12. Chi phí khác 32 1,084,368,003 127,717,130 1,359,753,941 148,113,074 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 (904,245,787) (127,002,044) (363,623,093) (139,854,104) 14. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong Cty Liên doanh, liên kết 50 (980,000,000) 900,461,686 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 60 4,020,805,341 8,338,629,590 15,532,039,956 12,815,147,700 (60 = 30 + 40+50) 16. Thuế thu nhập doanh nghiệp 61 28 762,388,169 725,365,820 2,070,454,964 1,152,018,662 17.Lợi nhuận sau thuế TNDN (70=60-61) 70 28 3,258,417,172 7,613,263,770 13,461,584,992 11,663,129,038 18. Lợi ích của cổ đông thiểu số 71 28 60,806,207 77,538,820 130,049,661 102,362,532 19. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công Ty mẹ 72 28 3,197,610,965 7,535,724,950 13,331,535,331 11,560,766,506
  2. TuanMinh2810

    TuanMinh2810 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Sep 30, 2008
    Likes Received:
    2
    gì thế.
  3. quy_hoa_bao_dien

    quy_hoa_bao_dien Super Moderator Staff Member

    Joined:
    Mar 10, 2008
    Likes Received:
    130
    Chủ đề đã bị khóa với lý do: Mở pic giống nhau
Thread Status:
Not open for further replies.

Share This Page