Hãy so sánh CP cùng ngành

Discussion in 'Thị trường chứng khoán' started by hacmuli, Aug 16, 2008.

1352 người đang online, trong đó có 541 thành viên. 20:46 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 1 người đang xem box này(Thành viên: 0, Khách: 1)
thread_has_x_view_and_y_reply
  1. hacmuli

    hacmuli Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 11, 2006
    Likes Received:
    9
    Hãy so sánh CP cùng ngành

    Hiện nay HOT nhất là nghành nào???
    Khoáng sản Ư?? tanưg quá nhiều rồi cuối năm cũng vậy thôi... Chậm và trễ.
    Gạch, ngói xi măng ư??? thậm chí cuối năm lợi nhuận có thể giảm...
    Sản xuất, chế biến??
    Tài chính ngân hàng,
    Dịch vụ ...
    vv và vv
    Mong các bác ho ý kiến về TỪNG NGÀNH và CON NÀO NGON NHẤT TRONG NGHÀNH... (dựa trên các chỉ số cơ bản)
  2. hacmuli

    hacmuli Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 11, 2006
    Likes Received:
    9
    EM xin đề xuất cho ngành SẢN XUẤT THỰC PHẨM (TIÊU DÙNG)
    các bác có thấy hot hiện nay ko???

    Công ty
    ABT 7.17 0.95 319.14 415 335.19 253.19 30.22 10.73 13.29 19.27 0.23 2.69 49.11
    ACL 5.85 3.09 386.1 237.14 124.8 57.29 73.13 27.83 52.88 20.25 0.89 1.8 74.57
    AGF 22.21 0.54 333.06 967.89 613.51 80.28 4.17 1.55 2.44 12.54 0.56 1.42 20.05
    ANV 7.88 1.88 3,273.6 2,648.18 1,745.65 112.02 16.88 15.69 23.81 22.04 0.51 2.09 468.35
    BBC 47.46 1.05 356.24 468.4 338.96 56.05 33.17 1.6 2.21 24.1 0.38 2.43 23.89
    BHS 8.53 1 381.75 714.53 380.83 13.5 N/A 6.26 11.75 9.09 0.87 2.7 44.75
    BLF 119.01 0.83 65.5 180.58 78.89 212.35 941.73 0.3 0.7 8.38 1.29 1.11 0.78
    CAN 5.79 0.9 71 131.34 78.46 45.33 51.35 9.34 15.63 15.88 0.65 2.55 19.92
    DBC 4.67 1.2 177.8 631.8 147.57 73.06 63.52 6.03 25.81 9.08 3.26 1.05 40.93
    FBT 8.56 1.13 181.5 642.38 160.63 37.75 N/A 3.3 13.2 15.27 3.01 0.96 22.4
    FMC 4.04 0.71 103.49 354.1 145.06 75.89 8.06 7.23 17.65 8.12 1.43 1.23 25.86
    HHC 6.52 1.43 137.97 183.69 96.53 18.18 4.38 11.52 21.93 17.22 0.86 1.79 24.61
    HNM 22.74 1.07 171 284.12 159.56 32.17 1.4 2.65 4.71 21.67 0.78 1.3 8.82
    ICF 6.24 0.87 129.35 323.77 148.42 29.79 15.12 6.4 13.96 16.84 1.17 1.11 20.72
    IFS 4.95 0.91 364.26 1,009.39 400.36 54.36 15.33 7.29 18.39 23.38 1.5 0.63 80.18
    KDC 13.65 2.26 3,078.5 2,011.48 1,361.42 227.59 23.6 11.21 16.56 26.56 0.47 2.05 239.09
    LAF 3.41 1.23 112.5 215.23 91.37 13.63 N/A 15.32 36.08 11.84 1.36 1.35 41.13
    LSS 4.84 0.86 522 992.11 603.44 8.27 13.75 10.88 17.89 20.94 0.59 2.25 149.08
    MPC N/A 0.81 805 2,236.81 989.26 105.27 73.5 N/A N/A 8.47 1.24 1.31 N/A
    NGC 6.72 1.83 25.5 37.86 13.94 75.93 35.68 10.02 27.23 9.22 1.69 1.41 4.41
    NKD 7.67 2.33 594.72 573.07 254.93 89.91 33.93 13.53 30.41 23.1 1.24 0.88 101.13
    NSC 7.79 1.84 188.75 134.17 102.44 24.51 36.97 18.05 23.64 33.49 0.3 3.91 24.22
    PIT 6.34 0.95 219.16 446.23 230 85.24 50.86 7.75 15.04 4.35 0.94 1.99 41.23
    SAF 5.67 1.44 62.78 74.25 43.61 30.95 22.45 14.91 25.38 6.71 0.69 1.95 11.58
    SBT 7.72 0.89 1,419.26 1,701.94 1,601.06 12.94 N/A 10.8 11.48 25.54 0.06 11.07 188.48
    SGC 4.43 1.1 74.11 82.61 67.68 6.73 33.8 20.23 24.69 18.47 0.12 8.23 17.15
    SJ1 7.85 0.97 59.5 85.25 61.56 108.52 N/A 8.89 12.32 9.75 0.38 3.29 12.27
    SSC 9.37 2.11 278 167.71 131.73 10.47 18.34 17.69 22.52 34.15 0.27 3.6 32.96
    TAC 9.76 3.2 1,148.3 796.18 358.85 52.91 68.54 14.77 32.77 7.38 1.2 1.62 129.98
    TNA 6.39 0.89 80.19 253.82 90.36 139.66 94.43 4.94 13.89 6.23 1.8 1.53 16.11
    TS4 12.48 0.85 100.79 164.64 119.12 53.74 14.16 4.91 6.78 12.31 0.38 2.58 8.38
    TSC 5.72 4.46 719.07 726.36 161.24 44.12 20.87 17.3 77.93 12.75 3.5 1.21 154.25
    VHC 6.44 1.76 690 800.94 393.12 105.62 N/A 13.38 27.27 12.86 0.98 1.52 123.4
    VNM 17.79 4.44 19,455.6 5,704.7 4,384.28 50.31 0.18 19.17 24.95 30.06 0.28 2.93 1,163.54

Share This Page