HCT - niềm kiêu hãnh vỗn 10 tỷ LNST 9 tháng 2007 3,9 tỷ tăng vốn 1:1 và thưởng 2:1

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi buocnhay, 20/12/2007.

823 người đang online, trong đó có 329 thành viên. 22:42 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
Chủ đề này đã có 4375 lượt đọc và 102 bài trả lời
  1. garanngon

    garanngon Thành viên này đang bị tạm khóa Đang bị khóa

    Tham gia ngày:
    29/04/2007
    Đã được thích:
    1
    Thôi đi bác ợ, nhập gì mà nhập, bán đầy ra đấy. Để tớ làm quả chốt topic này lại, độ 1 tháng nữa mới up lên, may ra có hiệu quả.
    Nói thật anh em trên này đa phần đều rất nghi ngờ những topic nào được PR và up nhiều lần.
    Mọi nỗ lực PR đa số có tác dụng ngược. Bác cứ nghe theo miềng nhé. lờ nó đi, sẽ hái quả ngọt.
  2. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    13/04/2007
    Đã được thích:
    0
    ok thế cũng ok

  3. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Tham gia ngày:
    13/04/2007
    Đã được thích:
    0
    Báo cáo tài chính quý 4/2007 - HCT





    CHỈ TIÊU

    số
    Thuyết
    minh
    Quý IV
    Tổng cộng









    1.
    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    01
    VI.1
    9,851,988,592
    31,608,313,439

    2.
    Các khoản giảm trừ doanh thu
    02
    VI.1
    -
    -

    3.
    Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
    10
    VI.1
    9,851,988,592
    31,608,313,439

    4.
    Giá vốn hàng bán
    11
    VI.2
    8,253,499,193
    25,252,090,148

    5.
    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
    20

    1,598,489,399
    6,356,223,291

    6.
    Doanh thu hoạt động tài chính
    21
    VI.3
    14,982,124
    48,476,652

    7.
    Chi phí tài chính
    22

    10,666,667
    10,666,667


    Trong đó: chi phí lãi vay
    23

    10,666,667
    10,666,667

    8.
    Chi phí bán hàng
    24
    VI.4
    278,373,576
    738,214,847

    9.
    Chi phí quản lý doanh nghiệp
    25
    VI.5
    1,181,086,164
    3,191,107,882

    10.
    Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
    30

    143,345,116
    2,464,710,547

    11.
    Thu nhập khác

    31
    VI.6
    2,691,826,142
    5,133,853,207

    12.
    Chi phí khác

    32
    VI.7
    162,710,152
    361,989,342

    13.
    Lợi nhuận khác
    40

    2,529,115,990
    4,771,863,865

    14.
    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
    50

    2,672,461,106
    7,236,574,412

    15.
    Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    51
    V.12
    339,426,132
    964,649,118


    Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
    52


    -

    16
    Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
    60

    2,333,034,974
    6,271,925,294

    17
    Lãi cơ bản trên cổ phiếu
    70
    VI.8

    6,021.68

    18
    Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
    70
    VI.8


Chia sẻ trang này