====== HMC, quý 1 lợi nhuận tăng 90%, tồn kho tăng 100%, PE=5 ====

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi nhadautuVNI, 29/04/2008.

598 người đang online, trong đó có 239 thành viên. 23:21 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 0)
Chủ đề này đã có 685 lượt đọc và 2 bài trả lời
  1. nhadautuVNI

    nhadautuVNI Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    28/06/2007
    Đã được thích:
    1
    ====== HMC, quý 1 lợi nhuận tăng 90%, tồn kho tăng 100%, PE=5 ====

    Lợi nhuận quý 1 đạt 16 tỷ tăng 90% so với cùng kỳ.

    EPS cả năm thấp nhất 4000 --> PE = 5

    CÔNG TY CP KIM KHÍ TP HỒ CHÍ MINH

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT QUÝ 1 ?" 2008

    I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

    STT


    Nội dung


    Số dư 01/01/2008


    Số dư 31/03/2008

    I


    Tài sản ngắn hạn


    281,471,966,635


    716,177,914,447

    1


    Tiền và các khoản tương đương tiền


    11,481,711,561


    98,165,936,131

    2


    Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn


    -


    -

    3


    Các khoản phải thu ngắn hạn


    113,176,431,384


    253,545,334,892

    4


    Hàng tồn kho


    151,123,236,001


    353,058,842,819

    5


    Tài sản ngắn hạn khác


    5,690,587,689


    11,407,800,605

    II


    Tài sản dài hạn


    181,262,218,321


    189,672,677,279

    1


    Các khoản phải thu dài hạn


    415,480,000


    415,480,000

    2


    Tài sản cố định


    154,783,089,339


    163,170,886,358



    - TSCĐ hữu hình


    14,479,698,096


    15,313,193,183



    - TSCĐ vô hình


    112,599,396,162


    112,551,798,591



    - TSCĐ thuê Tài chính


    -


    -



    - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang


    27,703,995,081


    35,305,894,584

    3


    Bất động sản đầu tư


    -


    -

    4


    Các khoản đầu tư tài chính dài hạn


    26,000,000,000


    26,000,000,000

    5


    Tài sản dài hạn khác


    63,648,982


    86,310,921

    III


    TỔNG CỘNG TÀI SẢN


    462,734,184,956


    905,850,591,726

    IV


    Nợ phải trả


    267,389,029,759


    708,721,172,080

    1


    Nợ ngắn hạn


    262,510,764,394


    707,363,501,540

    2


    Nợ dài hạn


    4,878,265,365


    1,357,670,540

    V


    Vốn chủ sở hữu


    195,345,155,197


    197,129,419,646

    1


    Vốn chủ sở hữu


    194,529,575,874


    195,567,299,790



    - Vốn đầu tư của chủ sở hữu


    158,000,000,000


    158,000,000,000



    - Thặng dư vốn cổ phần


    -


    -



    - Cổ phiếu quỹ


    -


    -



    - Chênh lệch đánh giá lại tài sản


    -


    -



    - Chênh lệch tỷ giá hối đoái


    -


    -



    - Các quỹ


    6,204,490,544


    17,672,016,143



    - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối


    30,325,085,330


    19,895,283,647



    - Nguồn vốn đầu tư XDCB


    -


    -

    2


    Nguồn kinh phí và quỹ khác


    815,579,323


    1,562,119,856



    - Quỹ khen thưởng, phúc lợi


    815,579,323


    1,562,119,856



    - Nguồn kinh phí





    - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ



    VI


    TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN


    462,734,184,956


    905,850,591,726


    II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

    STT


    Chỉ tiêu


    Quý 1/2008


    Lũy kế

    1


    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ


    1,115,616,100,859


    1,115,616,100,859

    2


    Các khoản giảm trừ doanh thu


    114,351,309


    114,351,309

    3


    Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ


    1,115,501,749,550


    1,115,501,749,550

    4


    Giá vốn hàng bán


    1,082,076,288,712


    1,082,076,288,712

    5


    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ


    33,425,460,838


    33,425,460,838

    6


    Doanh thu hoạt động tài chính


    791,327,999


    791,327,999

    7


    Chi phí tài chính


    4,186,059,248


    4,186,059,248

    8


    Chi phí bán hàng


    8,411,237,662


    8,411,237,662

    9


    Chi phí quản lý doanh nghiệp


    3,513,316,109


    3,513,316,109

    10


    Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh


    18,106,175,818


    18,106,175,818

    11


    Thu nhập khác


    405,722,379


    405,722,379

    12


    Chi phí khác


    -


    -

    13


    Lợi nhuận khác


    405,722,379


    405,722,379

    14


    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế


    18,511,898,197


    18,511,898,197

    15


    Thuế thu nhập doanh nghiệp


    2,591,665,748


    2,591,665,748

    16


    Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp


    15,920,232,449


    15,920,232,449

    17


    Lãi cơ bản trên cổ phiếu


    1,008


    1,008

    18


    Cổ tức trên mỗi cổ phiếu


    http://www.metalhcm.com.vn/vn/thong-tin-co-dong/bao-cao-tai-chinh-tom-tat-quy-1-2008-4.html
  2. nhadautuVNI

    nhadautuVNI Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    28/06/2007
    Đã được thích:
    1
    E vừa vào lệnh 5000 giá ATO mà bác nào nhanh thế cũng vào luôn!!!
  3. nhadautuVNI

    nhadautuVNI Thành viên quen thuộc

    Tham gia ngày:
    28/06/2007
    Đã được thích:
    1
    Thôi chít em, lại dư bán rôi!

Chia sẻ trang này