1. THÔNG BÁO TẠM BIỆT F319.COM Kính gửi những người bạn đã từng đồng hành cùng chúng tôi, Có những nơi sinh ra không chỉ để tồn tại như một website. Mà là nơi để gặp gỡ. Để sẻ chia. Để thức cùng nhau qua những phiên giao dịch dài. Để vui vì một mã xanh trần, để lặng im trước một ngày đỏ lửa. Để đôi khi, giữa vô vàn biến động của thị trường và cuộc sống, chúng ta vẫn tìm thấy nhau qua vài dòng bình luận giản đơn. F319.com đã đi qua một hành trình rất dài như thế. Ở nơi đây, đã từng có biết bao cuộc tranh luận sôi nổi, những góc nhìn sắc bén, những lời động viên chân thành và cả những tình bạn bước ra từ thế giới ảo để trở thành một phần của đời thật. Chúng tôi hiểu rằng, điều quý giá nhất chưa bao giờ là một diễn đàn hay một tên miền. Điều quý giá nhất chính là những con người đã làm nên linh hồn của nơi này. Và rồi, mọi hành trình đều sẽ đến lúc phải khép lại. Kể từ ngày 11/06/2026, F319.com sẽ chính thức dừng hoạt động. Quyết định này không dễ dàng. Nhưng chúng tôi chọn dừng lại khi những ký ức đẹp vẫn còn nguyên vẹn, để nơi đây mãi được nhớ đến như một phần thanh xuân đáng trân trọng của rất nhiều người. Trước thời điểm website đóng lại, mong quý thành viên chủ động lưu giữ những dữ liệu cá nhân, những bài viết hay những điều mà mình muốn cất giữ — như cách chúng ta lưu lại một góc ký ức của tuổi trẻ đã từng rất nhiệt thành. Cảm ơn vì đã ở đây. Cảm ơn vì đã tin tưởng. Cảm ơn vì đã cùng nhau tạo nên một cộng đồng đặc biệt suốt từng ấy năm. Dẫu mai này mỗi người sẽ tiếp tục những hành trình riêng, chúng tôi vẫn tin rằng đâu đó trong lòng mình, sẽ luôn còn một góc nhỏ dành cho F319. Tạm biệt — không phải để quên, mà để nhớ về nhau theo một cách đẹp nhất. Trân trọng và biết ơn!

Kế hoạch thoái vốn của SCIC 2015

Discussion in 'Thị trường chứng khoán' started by warren buffett Viet Nam, May 1, 2015.

1091 người đang online, trong đó có 436 thành viên. 15:52 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này(Thành viên: 0, Khách: 0)
thread_has_x_view_and_y_reply
  1. warren buffett Viet Nam

    warren buffett Viet Nam Thành viên gắn bó với f319.com Not Official

    Joined:
    Jul 10, 2014
    Likes Received:
    359
    STT Mã DN DOANH NGHIỆP Ban QL Vốn điều lệ Vốn nhà nước Tỷ lệ VNN Ghi chú
    1 2 3 4 5 6 7 8
    1 KTU08 CTCP Bến xe Kon Tum CNMT 32,797 31,823 97.03% Chuyển tiếp từ năm 2013
    2 GLA06 CTCP Xi măng Gia Lai CNMT 10,029 6,033 60.15% Chuyển tiếp từ năm 2013
    3 QNA19 CTCP Thương mại & Đầu tư phát triển miền núi Quảng Nam CNMT 1,728 847 49.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    4 QNA08 CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Nam CNMT 2,500 1,135 45.40% Chuyển tiếp từ năm 2013
    5 QNA16 CTCP Giao thông công chính Tam Kỳ CNMT 3,500 1,500 42.86% Chuyển tiếp từ năm 2013
    6 GLA12 CTCP Xây lắp Đầu tư Kinh doanh nhà Gia Lai CNMT 1,322 529 40.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    7 QNG05 CTCP Phát triển cơ sở hạ tầng Quảng Ngãi CNMT 7,391 2,610 35.31% Chuyển tiếp từ năm 2013
    8 GLA13 CTCP Văn hóa - Du lịch Gia Lai CNMT 87,960 15,526 17.65% Chuyển tiếp từ năm 2013
    9 DNA05 CTCP Tư vấn thiết kế xây dựng công trình giao thông công chính Đà Nẵng CNMT 6,139 1,067 17.37% Chuyển tiếp từ năm 2013
    10 DLA14 CTCP Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh nhà Đak Lak CNMT 6,498 1,040 16.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    11 DNA06 CTCP Nhựa Đà Nẵng CNMT 22,373 3,382 15.12% Chuyển tiếp từ năm 2013
    12 QNA14 CTCP In - Phát hành sách và thiết bị trường học Quảng Nam CNMT 4,000 579 14.46% Chuyển tiếp từ năm 2013
    13 DNA09 CTCP In và Dịch vụ Đà Nẵng CNMT 11,000 1,561 14.19% Chuyển tiếp từ năm 2013
    14 DLA05 CTCP Đầu tư Xuất nhập khẩu Đăk Lăk CNMT 70,000 6,490 9.27% Chuyển tiếp từ năm 2013
    15 LDO11 CTCP Du lịch Bảo Lộc CNMT 2,000 116 5.78% Chuyển tiếp từ năm 2013
    16 LDO10 CTCP Dịch vụ du lịch Đà Lạt CNMT 104,500 5,610 5.37% Chuyển tiếp từ năm 2013
    17 LDO06 CTCP In và Phát hành sách Lâm Đồng CNMT 8,333 290 3.48% Chuyển tiếp từ năm 2013
    18 NTH10 CTCP Du lịch Sài Gòn Ninh Chữ CNMT 50,000 663 1.33% Chuyển tiếp từ năm 2013
    19 HUE14 CTCP Tư vấn đầu tư và xây dựng Thừa Thiên Huế CNMT 2,600 872 33.55% Chuyển tiếp từ năm 2013
    20 HUE12 CTCP Công nghiệp thực phẩm TTH CNMT 13,478 2,700 20.03% Chuyển tiếp từ năm 2013
    21 HUE15 CTCP Cơ khí và xây dựng công trình Thừa Thiên Huế CNMT 18,500 2,685 14.51% Chuyển tiếp từ năm 2013
    22 HUE02 CTCP Xây dựng thủy lợi Thừa Thiên Huế CNMT 4,500 600 13.33% Chuyển tiếp từ năm 2013
    23 HUE01 CTCP Thiết bị y tế và dược phẩm Thừa Thiên Huế CNMT 3,000 371 12.37% Chuyển tiếp từ năm 2013
    24 QNA15 CTCP Tư vấn tài chính và giá cả Quảng Nam CNMT 6,171 4,181 67.75% Chuyển tiếp từ năm 2013
    25 QNA12 CTCP Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam CNMT 30,000 19,518 65.06% Chuyển tiếp từ năm 2013
    26 QNA03 CTCP Xây dựng và kinh doanh nhà Tam Kỳ CNMT 3,854 1,704 44.21% Chuyển tiếp từ năm 2013
    27 KHO19 CTCP sách & thiết bị trường học Khánh hòa CNMT 2,040 864 42.35% Chuyển tiếp từ năm 2013
    28 DNA03 CTCP Sách Thiết bị trường học Đà Nẵng CNMT 30,000 11,153 37.18% Chuyển tiếp từ năm 2013
    29 KHO12 CTCP Xây dựng Thuỷ lợi và CS hạ tầng CNMT 4,000 1,200 30.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    30 NTH02 CTCP Phương Hải CNMT 9,502 2,741 28.85% Chuyển tiếp từ năm 2013
    31 KHO27 CTCP Xây lắp và Vật liệu xây dựng Khánh Hòa CNMT 4,663 1,232 26.42% Chuyển tiếp từ năm 2013
    32 DNA12 CTCP Xây dựng công trình giao thông Đà Nẵng CNMT 15,343 6,941 45.24% Chuyển tiếp từ năm 2013
    33 DNA02 CTCP Xe khách và dịch vụ thương mại Đà Nẵng CNMT 15,795 9,802 62.06% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    34 CTH17 CTCP Xây dựng giao thông và Vận tải Cần Thơ CNPN 16,500 16,076 97.43% Chuyển tiếp từ năm 2013
    35 VLO02 CTCP Vận tải Ô tô Vĩnh Long CNPN 4,619 3,962 85.77% Chuyển tiếp từ năm 2013
    36 CTH13 CTCP Bia nước giải khát Cần Thơ CNPN 23,900 19,039 79.66% Chuyển tiếp từ năm 2013
    37 BGT33 Đầu tư và Xây dựng công trình 79 CNPN 10,000 7,487 74.87% Chuyển tiếp từ năm 2013
    38 CMA14 CTCP Minh Hải CNPN 2,714 2,020 74.43% Chuyển tiếp từ năm 2013
    39 VLO07 CTCP Địa ốc Vĩnh Long CNPN 22,890 16,672 72.83% Chuyển tiếp từ năm 2013
    40 AGI05 CTCP Tư vấn xây dựng An Giang CNPN 3,356 2,279 67.91% Chuyển tiếp từ năm 2013
    41 BGT19 CTCP Vật liệu xây dựng 720 CNPN 12,616 8,261 65.48% Chuyển tiếp từ năm 2013
    42 VLO06 CTCP Xây dựng Vĩnh Long CNPN 6,297 3,406 54.09% Chuyển tiếp từ năm 2013
    43 BTR06 CTCP Vật liệu Xây dựng Bến Tre CNPN 40,490 20,146 49.76% Chuyển tiếp từ năm 2013
    44 DTH05 CTCP Du lịch Đồng tháp CNPN 25,551 12,668 49.58% Chuyển tiếp từ năm 2013
    45 CTH19 CTCP Xây dựng và Phát triển Đô Thị Cần Thơ CNPN 8,000 3,775 47.19% Chuyển tiếp từ năm 2013
    46 TNI13 CTCP Xây dựng và Phát triển Đô Thị Tây Ninh CNPN 12,533 5,042 40.23% Chuyển tiếp từ năm 2013
    47 STR02 CTCP Xây dựng Giao thông Sóc Trăng CNPN 6,000 2,400 40.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    48 BTR11 CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre CNPN 90,000 36,000 40.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    49 TGI09 CTCP Vận tải Ôtô Tiền Giang CNPN 15,581 6,070 38.96% Chuyển tiếp từ năm 2013
    50 BRV10 CTCP Nhật Nhật Tân CNPN 18,837 7,247 38.47% Chuyển tiếp từ năm 2013
    51 LAN02 CTCP Vận Tải Long An CNPN 5,912 2,168 36.68% Chuyển tiếp từ năm 2013
    52 BTM01 CTCP Hóa chất vật liệu điện Tp. HCM CNPN 25,000 8,750 35.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    53 LAN14 CTCP Du lịch Long An CNPN 2,500 875 35.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    54 STR06 CTCP Thủy sản Sóc Trăng CNPN 77,500 26,950 34.77% Chuyển tiếp từ năm 2013
    55 BTR01 CTCP Dược phẩm Bến Tre CNPN 30,000 10,200 34.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    56 TVI05 CTCP Thủy sản Cửu Long - Trà Vinh CNPN 80,000 26,175 32.72% Chuyển tiếp từ năm 2013
    57 HCM01 CT Trang thiết bị Y tế Tp.Hồ Chí Minh CNPN 14,000 4,458 31.84% Chuyển tiếp từ năm 2013
    58 VLO10 CTCP Xây dựng và Phát triển nông thôn Vĩnh Long CNPN 10,000 3,000 30.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    59 BDU06 CTCP Xây dựng Giao thông thủy lợi Bình Dương CNPN 6,000 1,800 30.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    60 HUG02 CTCP Thủy sản CAFATEX CNPN 98,810 28,655 29.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    61 BRV04 CTCP Chế biến thủy sản xuất khẩu Bà Rịa Vũng Tàu CNPN 48,000 12,353 25.74% Chuyển tiếp từ năm 2013
    62 BNN16 CTCP Nước ngầm II CNPN 4,000 1,028 25.70% Chuyển tiếp từ năm 2013
    63 CTH10 CTCP Điện ảnh CNPN 6,222 1,550 24.92% Chuyển tiếp từ năm 2013
    64 BDU05 CTCP Xây dựng tư vấn đầu tư Bình Dương CNPN 72,000 17,350 24.10% Chuyển tiếp từ năm 2013
    65 LAN04 CTCP Sách và Dịch vụ Văn Hóa Long An CNPN 12,719 3,000 23.59% Chuyển tiếp từ năm 2013
    66 LAN07 CTCP Chế biến hàng xuất khẩu Long An CNPN 147,280 33,918 23.03% Chuyển tiếp từ năm 2013
    67 LAN05 CTCP Sách và Thiết bị Trường Học Long An CNPN 11,000 2,520 22.91% Chuyển tiếp từ năm 2013
    68 VLO08 CTCP Du lịch Cửu Long CNPN 29,637 6,701 22.61% Chuyển tiếp từ năm 2013
    69 BCT01 CTCP Xuất nhập khẩu Đồng Tháp Mười CNPN 35,230 7,419 21.06% Chuyển tiếp từ năm 2013
    70 DTH06 CTCP Docimexco CNPN 132,000 26,760 20.27% Chuyển tiếp từ năm 2013
    71 VLO11 CTCP Sông Tiền Vĩnh Long CNPN 7,113 1,423 20.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    72 CTH15 CTCP Thương nghiệp tổng hợp Cần Thơ CNPN 20,000 3,900 19.50% Chuyển tiếp từ năm 2013
    73 CMA08 CTCP Xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn CNPN 50,000 9,488 18.98% Chuyển tiếp từ năm 2013
    74 CMA09 CTCP Du lịch - Dịch vụ Minh Hải CNPN 25,551 4,418 17.29% Chuyển tiếp từ năm 2013
    75 BRV08 CTCP Thương mại tổng hợp Bà Rịa Vũng Tàu CNPN 27,192 4,617 16.98% Chuyển tiếp từ năm 2013
    76 BLU08 CTCP Du lịch Bạc Liêu CNPN 20,000 3,082 15.41% Chuyển tiếp từ năm 2013
    77 BTM16 CTCP Xuất nhập khẩu, Sản xuất, Gia công và Bao bì Packsimex CNPN 50,000 7,500 15.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    78 LAN12 CTCP Thương mại và Xuất nhập khẩu Long An CNPN 10,000 1,307 13.07% Chuyển tiếp từ năm 2013
    79 AGI02 CTCP Dược phẩm Agimexpharm CNPN 26,400 3,168 12.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    80 BNN05 CTCP Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II CNPN 42,000 4,500 10.71% Chuyển tiếp từ năm 2013
    81 CTH21 CTCP Sách và dịch vụ Văn hóa Tây Đô CNPN 45,000 4,599 10.22% Chuyển tiếp từ năm 2013
    82 VLO09 CTCP Đầu tư xây dựng Cửu Long CNPN 18,000 1,800 10.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    83 HUG01 CTCP Sách - Thiết bị trường học Hậu Giang CNPN 3,000 285 9.50% Chuyển tiếp từ năm 2013
    84 CTH11 CTCP Xây dựng Thủy lợi Cần Thơ CNPN 3,465 291 8.41% Chuyển tiếp từ năm 2013
    85 AGI06 CTCP Xuất nhập khẩu thủy sản An Giang CNPN 128,593 10,531 8.19% Chuyển tiếp từ năm 2013
    86 CMA06 CTCP Thủy sản Cà Mau CNPN 97,486 7,920 8.12% Chuyển tiếp từ năm 2013
    87 CMA02 CTCP Dược Minh Hải CNPN 55,000 3,300 6.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    88 BTC11 CTCP Thông tin và thẩm định giá Miền Nam CNPN 6,132 225 3.67% Chuyển tiếp từ năm 2013
    89 HCM04 CTCP Du lịch Việt Nam tại Tp.Hồ Chí Minh CNPN 31,500 16,065 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    90 BCT04 CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp II CNPN 27,500 14,025 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    91 SBV01 CTCP Cơ khí Ngân Hàng CNPN 9,698 4,946 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    92 HYU01 CTCP Xuất nhập khẩu Hưng Yên QLVĐT1 17,617 15,870 90.08% Chuyển tiếp từ năm 2013
    93 TBI02 CPCP Xe khách Thái Bình QLVĐT1 14,125 8,419 59.60% Chuyển tiếp từ năm 2013
    94 HDU07 CTCP Khai thác chế biến khoáng sản Hải Dương QLVĐT1 11,449 5,839 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    95 HPH50 CTCP Đầu tư PTNN QLVĐT1 12,000 5,478 45.65% Chuyển tiếp từ năm 2013
    96 NDI08 CTCP Xây lắp 1 Nam Định QLVĐT1 7,730 3,479 45.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    97 BCN12 CTCP Sứ Hải Dương QLVĐT1 30,000 10,898 36.33% Chuyển tiếp từ năm 2013
    98 TBI03 CTCP Giống cây trồng Thái Bình QLVĐT1 9,960 3,060 30.72% Chuyển tiếp từ năm 2013
    99 HPH48 CTCP ACS Hải Phòng QLVĐT1 108,000 32,633 30.22% Chuyển tiếp từ năm 2013
    100 DLI02 CTCP Du lịch Hải Phòng QLVĐT1 19,700 3,028 15.37% Chuyển tiếp từ năm 2013
    101 HYU02 CTCP Phát hành sách - Thiết bị trường học Hưng Yên QLVĐT1 15,000 1,936 12.91% Chuyển tiếp từ năm 2013
    102 HDU01 CTCP Dược Vật tư y tế HD QLVĐT1 30,000 3,638 12.13% Chuyển tiếp từ năm 2013
    103 HPH43 CTCP Xây dựng nhà ở Hải Phòng QLVĐT1 9,000 1,000 11.11% Chuyển tiếp từ năm 2013
    104 HPH37 CTCP Xây dựng và phát triển CSHT Hải Phòng QLVĐT1 10,820 976 9.02% Chuyển tiếp từ năm 2013
    105 BGI05 CTCP Xây lắp thủy lợi Bắc Giang QLVĐT1 4,000 1,150 28.75% Chuyển tiếp từ năm 2013
    106 THO11 CTCP Mía đường Thanh Hoá QLVĐT1 1,803 500 27.73% Chuyển tiếp từ năm 2013
    107 BGI18 CTCP Nông sản Thực phẩm Bắc Giang QLVĐT1 7,000 1,528 21.82% Chuyển tiếp từ năm 2013
    108 THO04 CTCP Dược- Vật tư y tế Thanh Hoá QLVĐT1 67,930 14,821 21.82% Chuyển tiếp từ năm 2013
    109 HTA11 CTCP Liên Hiệp Thực phẩm QLVĐT1 60,000 19,319 32.20% Chuyển tiếp từ năm 2013
    110 HTA05 Công ty cổ phần Xi măng Tiên Sơn QLVĐT1 29,361 8,507 28.97% Chuyển tiếp từ năm 2013
    111 HTA15 CTCP Xây Dựng Ba Vì QLVĐT1 2,000 539 26.96% Chuyển tiếp từ năm 2013
    112 HTA06 Công ty cổ phần Xi măng Sài Sơn QLVĐT1 97,580 16,036 16.43% Chuyển tiếp từ năm 2013
    113 HTA01 Công ty CP dược phẩm Hà Tây QLVĐT1 62,826 2,205 3.51% Chuyển tiếp từ năm 2013
    114 BGT40 Ngân hàng TMCP Hàng Hải QLVĐT1 8,000,000 24,023 0.30% Chuyển tiếp từ năm 2013
    115 HPH01 CTCP Thép và Cơ khí
    VLXD Hải Phòng QLVĐT1 69,500 61,940 89.12% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    116 HPH03 Công ty cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng QLVĐT1 21,997 12,623 57.38% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    117 HPH40 CTCP Xây dựng Ngô Quyền QLVĐT1 10,200 5,255 51.52% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    118 HTA07 CTCP Ô tô khách Hà Tây QLVĐT1 11,323 7,737 68.32% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    119 HTA04 CTCP Giao thông Hà Nội QLVĐT1 8,353 4,839 57.93% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    120 HTA10 Công ty cổ phần Ô tô Vận tải Hà Tây QLVĐT1 4,171 2,196 52.64% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    121 HTI06 CTCP XNK Hà Tĩnh QLVĐT2 18,000 14,778 82.10% Chuyển tiếp từ năm 2013
    122 THO15 CTCP Dịch vụ XK lao động và chuyên gia Thanh Hoá QLVĐT2 5,000 3,064 61.28% Chuyển tiếp từ năm 2013
    123 BXD04 Tổng CTCP ĐTXD và TM Việt Nam (Constrexim) QLVĐT2 263,538 117,375 44.54% Chuyển tiếp từ năm 2013
    124 NAN05 CTCP Bến xe Nghệ An QLVĐT2 31,532 12,735 40.39% Chuyển tiếp từ năm 2013
    125 THO07 CTCP Quản lý và khai thác bến xe Thanh Hoá QLVĐT2 5,000 1,836 36.72% Chuyển tiếp từ năm 2013
    126 QNI23 CTCP Bia nước giải khát Hạ long QLVĐT2 30,000 10,500 35.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    127 QNI27 CTCP May Quảng Ninh QLVĐT2 4,327 1,300 30.04% Chuyển tiếp từ năm 2013
    128 QNI14 CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh QLVĐT2 19,800 5,400 27.27% Chuyển tiếp từ năm 2013
    129 NAN30 CTCP Đầu tư và phát triển miền Trung QLVĐT2 45,242 12,161 26.88% Chuyển tiếp từ năm 2013
    130 QNI35 CTCP Đầu tư và XNK Quảng ninh QLVĐT2 65,000 15,765 24.25% Chuyển tiếp từ năm 2013
    131 HTI05 CTCP In Hà Tĩnh QLVĐT2 2,176 420 19.30% Chuyển tiếp từ năm 2013
    132 QNI20 CTCP Cung ứng tàu biển Quảng Ninh QLVĐT2 16,500 3,150 19.09% Chuyển tiếp từ năm 2013
    133 QNI09 CTCP Xi măng và xây dựng Quảng Ninh QLVĐT2 184,511 32,802 17.78% Chuyển tiếp từ năm 2013
    134 HTI08 CTCP Việt Hà QLVĐT2 15,000 2,550 17.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    135 QNI21 CTCP Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh QLVĐT2 13,500 2,250 16.67% Chuyển tiếp từ năm 2013
    136 QNI06 CTCP Vận tải Khách thủy Quảng Ninh QLVĐT2 3,754 600 15.98% Chuyển tiếp từ năm 2013
    137 QNI05 CTCP Vận tải Biển và Xuất nhập khẩu Quảng Ninh QLVĐT2 13,650 1,980 14.50% Chuyển tiếp từ năm 2013
    138 QNI36 CTCP Quốc tế Hoàng Gia QLVĐT2 717,360 95,269 13.28% Chuyển tiếp từ năm 2013
    139 QNI26 CTCP Chế biến lâm sản Quảng Ninh QLVĐT2 8,000 750 9.38% Chuyển tiếp từ năm 2013
    140 HTI03 CTCP Sách và thiết bị trường học Hà Tĩnh QLVĐT2 22,311 1,148 5.14% Chuyển tiếp từ năm 2013
    141 BKA04 CTCP Vận tải Dịch vụ và Xây dựng Bắc Kạn QLVĐT2 2,050 1,535 74.91% Chuyển tiếp từ năm 2013
    142 HGI08 CTCP Công nghiệp chế biến Hà Giang QLVĐT2 1,500 700 46.67% Chuyển tiếp từ năm 2013
    143 BKA03 Cty CP Tư vấn xây dựng Bắc Kạn QLVĐT2 3,855 1,157 30.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    144 YBA01 CTCP Dược Yên Bái QLVĐT2 16,215 2,931 18.08% Chuyển tiếp từ năm 2013
    145 TNG07 CTCP Xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên QLVĐT2 8,343 600 7.19% Chuyển tiếp từ năm 2013
    146 TNG12 CTCP Phát triển thương mại Thái Nguyên QLVĐT2 7,000 349 4.99% Chuyển tiếp từ năm 2013
    147 YBA08 CTCP Xi măng và khoáng sản Yên Bái QLVĐT2 48,374 19,277 39.85% Chuyển tiếp từ năm 2013
    148 BGT29 CTCP Vận tải và thuê tàu QLVĐT2 150,000 76,532 51.02% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    149 BTH08 CTCP Du lịch núi Tà Cú QLVĐT3 34,119 33,845 99.20% Chuyển tiếp từ năm 2013
    150 KHO07 CTCP Khoáng sản và Đầu tư Khánh Hòa QLVĐT3 140,000 125,000 89.29% Chuyển tiếp từ năm 2013
    151 DBI01 CTCP Vật tư nông nghiệp Điện Biên QLVĐT3 7,352 6,069 82.55% Chuyển tiếp từ năm 2013
    152 BNN03 CTCP Nông dược HAI QLVĐT3 174,000 86,939 49.96% Chuyển tiếp từ năm 2013
    153 CTH02 CTCP vật tư kỹ thuật NN Cần Thơ QLVĐT3 83,129 35,000 42.10% Chuyển tiếp từ năm 2013
    154 SLA04 CTCP Xây dựng thuỷ lợi điện II QLVĐT3 3,046 1,085 35.63% Chuyển tiếp từ năm 2013
    155 BTH02 CTCP Muối Vĩnh Hảo QLVĐT3 38,905 12,868 33.07% Chuyển tiếp từ năm 2013
    156 NTH08 CTCP Mía đường Phan Rang QLVĐT3 31,334 11,239 35.87% Chuyển tiếp từ năm 2013
    157 HBI02 CTCP Du lịch Hòa Bình QLVĐT3 8,000 2,550 31.88% Chuyển tiếp từ năm 2013
    158 DLA16 CTCP CP Du lịch ĐăkLak QLVĐT3 93,074 26,863 28.86% Chuyển tiếp từ năm 2013
    159 QNA01 CTCP Kỹ nghệ khoáng sản Quảng Nam QLVĐT3 54,860 14,572 26.56% Chuyển tiếp từ năm 2013
    160 BNN08 CTCP Xây dựng 47 QLVĐT3 80,000 20,764 25.96% Chuyển tiếp từ năm 2013
    161 BTH03 CTCP Nước khoáng Vĩnh Hảo QLVĐT3 81,000 16,326 20.16% Chuyển tiếp từ năm 2013
    162 BCN16 CTCP Bóng Đèn Điện Quang QLVĐT3 244,747 39,000 15.93% Chuyển tiếp từ năm 2013
    163 BNI12 CTCP tập đoàn Dabaco Việt Nam QLVĐT3 484,100 60,000 12.39% Chuyển tiếp từ năm 2013
    164 CBA14 Công ty CP XD và PTNT II Cao Bằng QLVĐT3 3,612 1,664 46.08% Chuyển tiếp từ năm 2013
    165 CBA16 CTCP Cơ khí và xây lắp công nghiệp Cao Bằng QLVĐT3 2,272 768 33.81% Chuyển tiếp từ năm 2013
    166 CBA13 CTCP Tư vấn Xây dựng Cao Bằng QLVĐT3 2,000 450 22.50% Chuyển tiếp từ năm 2013
    167 CBA09 CTCP Xây lắp Cao Bằng QLVĐT3 6,857 1,119 16.32% Chuyển tiếp từ năm 2013
    168 CBA22 CTCP XNK Cao Bằng QLVĐT3 4,200 600 14.29% Chuyển tiếp từ năm 2013
    169 CBA11 CTCP Khảo sát thiết kế xây dựng Cao Bằng QLVĐT3 2,000 240 12.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    170 SLA14 CTCP Xuất nhập khẩu tổng hợp QLVĐT3 6,767 5,267 77.83% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    171 HGI07 CTCP xe khách Hà Giang QLVĐT4 1,420 1,227 86.41% Chuyển tiếp từ năm 2013
    172 BTM34 Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Hợp tác Đầu tư Vilexim QLVĐT4 39,054 15,550 39.82% Chuyển tiếp từ năm 2013
    173 BTM03 CTCP Hóa chất QLVĐT4 19,000 6,650 35.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    174 BKH05 CTCP Sở hữu công nghiệp Investip QLVĐT4 8,000 2,800 35.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    175 BKH06 CTCP XNK Công nghệ mới QLVĐT4 10,000 3,275 32.75% Chuyển tiếp từ năm 2013
    176 BMT01 CTCP Tư vấn dịch vụ công nghệ tài nguyên môi trường QLVĐT4 21,000 6,517 31.03% Chuyển tiếp từ năm 2013
    177 DNA10 CTCP Du lịch Đà Nẵng QLVĐT4 40,500 12,495 30.85% Chuyển tiếp từ năm 2013
    178 SBV02 CTCP Đầu tư xây dựng ngân hàng QLVĐT4 12,242 3,693 30.17% Chuyển tiếp từ năm 2013
    179 BTC04 Công ty CP vận tải thương mại dự trữ quốc gia QLVĐT4 3,000 900 30.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    180 BTM10 CTCP Vải Sợi May Mặc Miền Bắc QLVĐT4 57,029 16,341 28.65% Chuyển tiếp từ năm 2013
    181 BVH04 Công ty CP tu bổ di tích và thiết bị văn hóa Trung ương QLVĐT4 11,486 2,817 24.53% Chuyển tiếp từ năm 2013
    182 BKH04 CTCP Ứng Dụng Khoa Học và Công Nghệ Mitec QLVĐT4 30,000 7,260 24.20% Chuyển tiếp từ năm 2013
    183 BTC10 CTCP Định giá và Dịch vụ Tài chính Việt Nam QLVĐT4 11,000 2,365 21.50% Chuyển tiếp từ năm 2013
    184 BVH02 CTCP In và Thương mại Thống nhất QLVĐT4 30,162 6,065 20.11% Chuyển tiếp từ năm 2013
    185 BTM17 CTCP bao bì việt Nam QLVĐT4 30,000 6,000 20.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    186 BCT05 Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Khoáng sản QLVĐT4 35,000 6,955 19.87% Chuyển tiếp từ năm 2013
    187 BTM14 CTCP Thương mại và Đầu tư BAROTEX Việt Nam QLVĐT4 82,209 15,895 19.33% Chuyển tiếp từ năm 2013
    188 BNN06 CTCP bao bì và in nông nghiệp QLVĐT4 81,000 15,188 18.75% Chuyển tiếp từ năm 2013
    189 BTM31 CTCP XNK Máy Hà Nội QLVĐT4 13,000 1,950 15.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    190 BMT02 Công ty CP công nghệ địa vật lý QLVĐT4 12,000 1,519 12.66% Chuyển tiếp từ năm 2013
    191 BTM24 CTCP Sản xuất bao bì và hàng xuất khẩu QLVĐT4 50,000 6,283 12.57% Chuyển tiếp từ năm 2013
    192 BTM08 CTCP thiết bị phụ tùng Hà Nội QLVĐT4 50,000 5,920 11.84% Chuyển tiếp từ năm 2013
    193 BVH01 Công ty cổ phần xây dựng công trình văn hóa QLVĐT4 7,977 912 11.43% Chuyển tiếp từ năm 2013
    194 BGT23 Công ty CP cơ khí xây dựng giao thông Thăng Long QLVĐT4 9,700 1,000 10.31% Chuyển tiếp từ năm 2013
    195 HNO01 Công ty CP cơ kim khí Hà Nội QLVĐT4 7,200 720 10.00% Chuyển tiếp từ năm 2013
    196 BTM38 CTCP Đầu tư xây lắp thương mại I QLVĐT4 47,095 3,000 6.37% Chuyển tiếp từ năm 2013
    197 HNO05 CTCP DVTM và công nghiệp QLVĐT4 15,000 59 0.39% Chuyển tiếp từ năm 2013
    198 BCN15 Tổng công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam QLVĐT4 438,000 385,298 87.97% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    199 BCN14 Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất nhập khẩu Da - Giầy Hà nội QLVĐT4 16,684 14,003 83.93% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    200 BGT43 CTCP Traenco QLVĐT4 16,603 11,716 70.57% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    201 BTM37 CTCP Sản xuất kinh doanh XNK Prosimex QLVĐT4 17,000 9,622 56.60% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    202 DLI01 CTCP Du lịch thương mại đầu tư QLVĐT4 19,934 10,720 53.78% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    203 DLI03 CTCP Vinatour QLVĐT4 14,257 7,271 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    204 DLI04 CTCP Du lịch Việt nam tại Hà Nội QLVĐT4 30,000 15,300 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    205 BTM15 CTCP Xuất nhập khẩu chuyên gia lao động và kỹ thuật QLVĐT4 11,310 5,768 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    206 BNN18 CTCP Xây dựng, dịch vụ và hợp tác lao động (OLECO) QLVĐT4 10,000 5,100 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    207 SBV03 Công ty cổ phần Thiết bị Vật tư Ngân hàng QLVĐT4 5,400 2,754 51.00% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    208 BVH05 CTCP In Khoa học kỹ thuật QLVĐT4 15,710 8,008 50.97% Chuyển tiếp từ năm 2013; bán vốn sau khi đã xác định rõ quy hoạch đất đai của doanh nghiệp theo CV 5223/VPCP-ĐMDN
    209 BCT11 CTCP Điện máy và kỹ thuật công nghệ CNMT 28,341 21,834 77.04% Bổ sung bán vốn 2014
    210 QNG07 CTCP Nông lâm sản xuất khẩu Quảng Ngãi CNMT 11,248 5,457 48.52% Bổ sung bán vốn 2014
    211 DNA15 CTCP Đầu tư phát triển nhà Đà Nẵng CNMT 115,467 11,693 10.13% Bổ sung bán vốn 2014
    212 BTH10 CTCP Vật liệu xây dựng khoáng sản Bình Thuận CNMT 15,644 10,406 66.52% Bổ sung bán vốn 2014
    213 GLA10 CTCP Xây dựng và Quản lý sửa chữa cầu đường Gia Lai CNMT 4,500 2,193 48.73% Bổ sung bán vốn 2014
    214 HUE04 CTCP Nuôi và dịch vụ thủy đặc sản Thừa Thiên Huế CNMT 1,300 602 46.29% Bổ sung bán vốn 2014
    215 QNA05 CTCP Công trinh GTVT Quảng Nam CNMT 12,000 6,456 53.80% Bổ sung bán vốn 2014
    216 DNA01 CTCP Dược- Thiết bị Y tế Đà Nẵng CNMT 28,000 10,200 36.43% Bổ sung bán vốn 2014
    217 TGI16 CTCP Cảng Mỹ Tho CNPN 16,000 8,160 51.00% Bổ sung bán vốn 2014
    218 BLU09 CTCP Xuất nhập khẩu Gía Rai CNPN 22,000 5,291 24.05% Bổ sung bán vốn 2014
    219 STR08 CTCP Mía đường Sóc Trăng CNPN 40,000 10,000 25.00% Bổ sung bán vốn 2014
    220 BNN12 CTCP Giám định cà phê và Hàng hóa XNK CNPN 17,000 8,670 51.00% Bổ sung bán vốn 2014
    221 BNN02 CTCP Giống cây trồng Miền Nam CNPN 149,924 27,840 18.57% Bổ sung bán vốn 2014
    222 TNI15 CTCP Xây dựng Tây Ninh CNPN 9,752 7,105 72.86% Bổ sung bán vốn 2014
    223 DTH02 CTCP Xây dựng CTGT Đồng tháp CNPN 15,426 7,868 51.00% Bổ sung bán vốn 2014
    224 BLU10 CTCP Xuất nhập khẩu Vĩnh lợi CNPN 24,000 5,521 23.00% Bổ sung bán vốn 2014
    225 BNN19 CTCP Giám định và khử trùng FCC CNPN 7,000 1,050 15.00% Bổ sung bán vốn 2014
    226 LAN15 CTCP Đầu tư phát triển công nghiệp và vận tải CNPN 49,529 49,529 100.00% Bổ sung bán vốn 2014
    227 TNI12 CTCP Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Tây Ninh CNPN 35,389 33,855 95.67% Bổ sung bán vốn 2014
    228 BNN15 CTCP In Nông nghiệp CNPN 10,000 9,000 90.00% Bổ sung bán vốn 2014
    229 BGT47 CTCP ĐT&XD CTGT 73 CNPN 8,000 5,326 66.58% Bổ sung bán vốn 2014
    230 TVI04 CTCP Phát triển điện nông thôn Trà Vinh CNPN 52,800 34,850 66.00% Bổ sung bán vốn 2014
    231 BGT32 CTCP Đầu tư và Xây dựng công trình 742 CNPN 8,000 5,240 65.50% Bổ sung bán vốn 2014
    232 LAN03 CTCP Xây dựng Thủy Lợi Long An CNPN 2,889 1,650 57.11% Bổ sung bán vốn 2014
    233 BGT17 CTCP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn CNPN 27,682 14,472 52.28% Bổ sung bán vốn 2014
    234 VLO12 CTCP In Nguyễn Văn Thảnh CNPN 4,000 2,040 51.00% Bổ sung bán vốn 2014
    235 HCM06 CTCP Đầu tư và Dịch vụ Thăng Long CNPN 170,000 81,600 48.00% Bổ sung bán vốn 2014
    236 TVI06 CTCP Trà Bắc CNPN 63,356 28,938 45.68% Bổ sung bán vốn 2014
    237 TGI11 CTCP Rau quả Tiền Giang CNPN 20,000 9,075 45.38% Bổ sung bán vốn 2014
    238 BDU09 CTCP Lâm sản Xuất nhập khẩu Tổng hợp Bình Dương CNPN 30,000 13,525 45.08% Bổ sung bán vốn 2014
    239 CTH22 CTCP Đầu tư và Xây lắp Cần Thơ CNPN 12,330 5,118 41.51% Bổ sung bán vốn 2014
    240 BTM19 CTCP Bách Hóa Miền Nam CNPN 12,600 4,410 35.00% Bổ sung bán vốn 2014
    241 BTM35 CTCP Đầu tư và Thương mại tạp phẩm Sài Gòn CNPN 41,383 13,643 32.97% Bổ sung bán vốn 2014
    242 AGI07 CTCP Du lịch An Giang CNPN 51,894 15,582 30.03% Bổ sung bán vốn 2014
    243 BDU07 CTCP Xây dựng và Dịch vụ công cộng Bình Dương CNPN 45,000 13,500 30.00% Bổ sung bán vốn 2014
    244 AGI10 CTCP Xuất nhập khẩu An Giang CNPN 182,000 51,266 28.17% Bổ sung bán vốn 2014
    245 HUG03 CTCP Mía đường Cần Thơ CNPN 130,805 36,092 27.59% Bổ sung bán vốn 2014
    246 LAN08 CTCP Địa ốc Long An CNPN 6,077 912 15.00% Bổ sung bán vốn 2014
    247 BRV09 CTCP Phát triển nhà Bà Rịa Vũng Tàu CNPN 238,999 27,801 11.63% Bổ sung bán vốn 2014
    248 BRV07 CTCP Xây lắp Địa Ốc Vũng Tàu CNPN 145,048 11,838 8.16% Bổ sung bán vốn 2014
    249 BTM27 CTCT Thiết bị phụ tùng Sài Gòn CNPN 80,600 4,092 5.08% Bổ sung bán vốn 2014
    250 HCM07 CTCP Germadept ĐTKD 1,144,217 100,722 8.80% Bổ sung bán vốn 2014
    251 BGT46 CTCP QL&XD ĐB 472 QLVĐT1 8,281 3,741 45.17% Bổ sung bán vốn 2014
    252 BGI16 CTCP Thương mại Tổng hợp Bắc Giang QLVĐT1 2,800 1,238 44.20% Bổ sung bán vốn 2014
    253 BGI06 CTCP Xây lắp điện Bắc Giang QLVĐT1 2,234 635 28.42% Bổ sung bán vốn 2014
    254 BGI30 CTCP Xi măng Bắc Giang QLVĐT1 51,173 2,703 5.28% Bổ sung bán vốn 2014
    255 THO19 Công ty TNHH 3TV Nông công nghiệp Hà Trung QLVĐT1 6,892 6,892 100.00% Bổ sung bán vốn 2014
    256 HTA14 CTCP Ăn uống khách sạn Hà Tây QLVĐT1 4,959 3,397 68.51% Bổ sung bán vốn 2014
    257 LSO07 CTCP Xây dựng Giao thông II Lạng Sơn QLVĐT2 6,000 2,709 45.16% Bổ sung bán vốn 2014
    258 BCN01 TCTCP Xây dựng điện Việt Nam QLVĐT2 637,211 189,000 29.66% Bổ sung bán vốn 2014
    259 YBA12 CTCP thủy điện Thác Bà QLVĐT2 635,000 152,400 24.00% Bổ sung bán vốn 2014
    260 BDI02 CTCP thủy điện Vĩnh Sơn Sông Hinh QLVĐT2 2,062,414 494,979 24.00% Bổ sung bán vốn 2014
    261 HTI01 CTCP Dược Hà Tĩnh QLVĐT2 58,317 13,959 23.94% Bổ sung bán vốn 2014
    262 BGT48 CTCP QL&XD CTGT 487 QLVĐT2 6,426 1,440 22.41% Bổ sung bán vốn 2014
    263 NAN29 CTCP Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực miền Trung QLVĐT2 116,000 21,900 18.88% Bổ sung bán vốn 2014
    264 BCN18 CTCP Nhiệt điện Phả Lại QLVĐT2 3,262,350 620 0.02% Bổ sung bán vốn 2014
    265 QNI39 CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh QLVĐT2 4,500,000 514,011 11.42% Bổ sung bán vốn 2014
    266 HPH47 CTCP Nhiệt điện Hải Phòng QLVĐT2 5,000,000 450,000 9.00% Bổ sung bán vốn 2014
    267 BGT45 CTCP Đầu tư và xây dựng công trình 222 QLVĐT3 6,000 3,697 61.62% Bổ sung bán vốn 2014
    268 VLO01 CTCP Dược phẩm Cửu Long QLVĐT3 100,595 36,036 35.82% Bổ sung bán vốn 2014
    269 BNN13 CTCP Ong Trung ương QLVĐT3 11,000 3,661 33.28% Bổ sung bán vốn 2014
    270 BCN07 CTCP Nhựa Rạng Đông QLVĐT3 115,000 62,339 54.21% Bổ sung bán vốn 2014
    271 KHO22 CTCP Nước khoáng Khánh hòa QLVĐT3 21,600 11,133 51.54% Bổ sung bán vốn 2014
    272 QNG08 CTCP Nông sản thực phẩm Quảng ngãi QLVĐT3 48,850 15,618 31.97% Bổ sung bán vốn 2014
    273 LCH02 CTCP Trà Than Uyên QLVĐT3 18,341 11,846 64.59% Bổ sung bán vốn 2014
    274 DBI07 Công ty TNHH TM, DL&DVTH Điện Biên QLVĐT3 12,735 12,735 100.00% Bổ sung bán vốn 2014
    275 LCH01 Công ty TNHH Khoáng sản Lai Châu QLVĐT3 2,448 2,448 100.00% Bổ sung bán vốn 2014
    276 NTH01 CTCP Muối Ninh Thuận QLVĐT3 113,069 46,601 41.21% Bổ sung bán vốn 2014
    277 BTM09 CTCP Tạp phẩm và bảo hộ lao động QLVĐT4 10,000 4,329 43.29% Bổ sung bán vốn 2014
    278 BTM18 CTCP sản xuất xuất nhập khẩu Bao bì QLVĐT4 12,000 3,600 30.00% Bổ sung bán vốn 2014
    279 BTM07 CTCP Giày Đông Anh QLVĐT4 9,202 4,140 44.99% Bổ sung bán vốn 2014
    280 BCN02 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng THIKECO QLVĐT4 14,200 6,110 43.03% Bổ sung bán vốn 2014
    281 BTM20 Công ty cổ phần Vật tư tổng hợp Hà Tây QLVĐT4 9,000 3,611 40.13% Bổ sung bán vốn 2014
    282 BTM11 CTCP Kho vận và dịch vụ thương mại QLVĐT4 23,504 7,571 32.21% Bổ sung bán vốn 2014
    283 BGT16 CTCP Vật tư thiết bị giao thông (Transmeco) QLVĐT4 120,000 29,744 24.79% Bổ sung bán vốn 2014
    284 BTM32 CTCP Tổng Bách Hóa QLVĐT4 31,178 5,161 16.55% Bổ sung bán vốn 2014
    285 HNO09 CTCP công nghệ thông tin và tự động hóa dầu khí QLVĐT4 42,353 5,761 13.60% Bổ sung bán vốn 2014
    286 BTS01 Công ty CP tư vấn Biển Việt QLVĐT4 4,025 510 12.67% Bổ sung bán vốn 2014
    287 BNN01 CTCP Giống cây trồng trung ương QLVĐT4 100,298 11,054 11.02% Bổ sung bán vốn 2014
    288 BTM25 CTCP Thiết bị QLVĐT4 36,735 2,721 7.41% Bổ sung bán vốn 2014
    289 BVH11 CTCP Phim truyện 1 QLVĐT4 14,026 8,409 59.95% Bổ sung bán vốn 2014
    290 BNN10 CTCP Bảo vệ Thực vật 1 Trung Ương QLVĐT4 52,500 22,533 42.92% Bổ sung bán vốn 2014
    291 BTM02 CTCP hóa chất và vật tư khoa học kỹ thuật QLVĐT4 18,111 6,172 34.08% Bổ sung bán vốn 2014
    292 BTM05 CTCP Nông sản Agrexim QLVĐT4 20,699 6,367 30.76% Bổ sung bán vốn 2014
    293 BTM23 CTCP Tập đoàn Vinacontrol QLVĐT4 78,750 23,625 30.00% Bổ sung bán vốn 2014
    294 BTM22 CTCP xuất nhập khẩu tạp phẩm QLVĐT4 34,000 10,013 29.45% Bổ sung bán vốn 2014
    295 BGT49 CTCP Tư vấn giám sát chất lượng công trình Thăng Long QLVĐT4 5,000 910 18.20% Bổ sung bán vốn 2014
    296 BCN13 Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông QLVĐT4 115,000 23,644 20.56% Bổ sung bán vốn 2014
    297 BVH12 CTCP Điện ảnh truyền hình QLVĐT4 31,250 4,375 14.00% Bổ sung bán vốn 2014
    298 BCT10 CTCP Sành sứ thủy tinh VN QLVĐT4 95,000 6,746 7.10% Bổ sung bán vốn 2014

Share This Page