Ông Trump ký lệnh miễn thuế đối ứng cho hàng loạt sản phẩm

Chủ đề trong 'Thị trường chứng khoán' bởi ngokha5566, 07/09/2025.

101 người đang online, trong đó có 40 thành viên. 03:51 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 1 người đang xem box này (Thành viên: 0, Khách: 1)
Chủ đề này đã có 1259 lượt đọc và 2 bài trả lời
  1. ngokha5566

    ngokha5566 Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    16/12/2020
    Đã được thích:
    657
    Tổng thống Mỹ Donald Trump vừa ký sắc lệnh giảm thuế đối ứng về 0% cho hàng loạt mặt hàng không thể trồng trọt, khai thác, sản xuất tự nhiên tại Mỹ hoặc không đủ để đáp ứng nhu cầu trong nước. Vàng và cà phê nằm trong danh sách các sản phẩm được đề xuất miễn thuế.

    Hãng tin Reuters cho biết, sắc lệnh liệt kệ 45 hàng mục hàng hóa được giảm thuế đối ứng về 0%, đặc biệt là các sản phẩm công nghiệp mà Mỹ không thể sản xuất trong nước hoặc sản xuất không đủ số lượng.

    Các mặt hàng này bao gồm các khoáng sản thiết yếu sử dụng trong ngành công nghệ, đin tử tiêu dùng vàng xe điện như nickel, than chì, uranium, vonfram, vàng dưới mọi hình thức bao gồm vàng thỏi và một số thành phần dược phẩm.

    Tuy nhiên, sắc lệnh cũng loại bỏ một số miễn trừ thuế quan trước đó đối với một số loại nhựa và polysilicon, vật liệu quan trọng để sản xuất tấm pin mặt trời.

    Tổng thống Trump cho rằng các miễn trừ thuế đối ứng nói trên là điều cần thiết để giải quyết tình trạng khẩn cấp quốc gia và bảo vệ an ninh và kinh tế của Mỹ.

    Ngoài ra, sắc lệnh cũng thiết lập Phụ lục “Điều chỉnh thuế quan tiềm năng cho các đối tác đồng thuận” (PTAAP), trong đó liệt kê danh sách các sản phẩm mà Tổng thống Trump có thể sẵn sàng miễn thuế đối ứng.

    Các sản phẩm này được chia thành bốn nhóm: một số máy bay và phụ tùng máy bay; một số thuốc gốc (generic drug) và thành phần của thuốc gốc; tài nguyên thiên nhiên không sẵn có Mỹ và các sản phẩm phái sinh có liên quan; một số sản phẩm nông nghiệp không được trồng hoặc sản xuất với số lượng đủ lớn tại Mỹ để đáp ứng nhu cầu trong nước.

    Cà phê và một số loại trái cây nhiệt đới như sầu riêng, chuối, dừa, bơ…đều được liệt kê trong Phụ lục PTAAP.

    Để được giảm thuế quan đối ứng cho một số hoặc toàn bộ sản phẩm được liệt kê trong Phụ lục PTAAP, các đối tác thương mại phải ký kết thỏa thuận với Mỹ giúp giảm thiểu tình trạng khẩn cấp quốc gia liên quan đến thâm hụt thương mại. Ngoài ra, Tổng thống Trump sẽ đánh giá mức độ cam kết của đối tác thương mại trong việc giải quyết các mối quan ngại thương mại của Mỹ cùng với các vấn đề khác khi xác định sản phẩm nào trong Phụ lục PTAAP đủ điều kiện được giảm thuế quan.

    Tổng thống Trump ủy quyền cho các quan chức cấp cao, bao gồm Bộ trưởng Thương mại và Đại diện Thương mại Mỹ xác định các mặt hàng mà các đối tác sẽ được miễn thuế đối ứng. Các quan chức này có thể ra quyết định miễn thuế đối ứng cho các sản phẩm cụ thể mà không cần sắc lệnh mới của ông Trump.

    Sắc lệnh là động lực để các đối tác nhanh chóng hoàn tất thỏa thuận thương mại với nền kinh tế lớn nhất thế giới. Chẳng hạn như Thụy Sĩ, nước vẫn chưa ký thỏa thuận với Mỹ. Vàng là một trong những mặt hàng xuất khẩu lớn nhất của Thụy Sĩ sang Mỹ nhưng đang chịu mức thuế đối ứng 39% mà Mỹ áp vào hàng hóa Thụy Sĩ, có hiệu lực từ hôm 7-8.

    Theo Bloomberg, Reuters, Whitehouse.gov
  2. hoangngocbach

    hoangngocbach Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    09/01/2021
    Đã được thích:
    553
    mấy ông khoáng sản quý hiếm như Vonfram của MSR ( mục 25-26), Antimol của HGM, Nikel của PC1,..... ăn ngập mồm:

    Dưới đây là danh sách đầy đủ 45 nhóm hàng hóa được miễn thuế theo Phụ lục II (Annex II) của sắc lệnh hành pháp do Tổng thống Trump ký, dựa trên các mã HTSUS (Harmonized Tariff Schedule of the United States) và mô tả tương ứng. Danh sách này tập trung vào các sản phẩm như khoáng sản, kim loại, hóa chất và năng lượng mà Mỹ phụ thuộc vào nhập khẩu, nhằm bảo vệ chuỗi cung ứng.

    1. **HTSUS Code: 05080000** - Coral, shells, cuttlebone and similar materials, unworked or simply prepared, but not cut to shape; powder and waste thereof - Nhóm: San hô, vỏ sò, mực ống và vật liệu tương tự, chưa gia công hoặc chỉ chuẩn bị đơn giản, chưa cắt hình; bột và phế liệu của chúng.

    2. **HTSUS Code: 25041050** - Natural graphite, in powder or flakes (other than crystalline flake) - Nhóm: Than chì tự nhiên, dạng bột hoặc vảy (không phải vảy tinh thể).

    3. **HTSUS Code: 25049000** - Natural graphite, other than in powder or in flakes - Nhóm: Than chì tự nhiên, không phải dạng bột hoặc vảy.

    4. **HTSUS Code: 25101000** - Natural calcium phosphates, natural aluminum calcium phosphates, unground - Nhóm: Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên, chưa nghiền.
    5. **HTSUS Code: 25102000** - Natural calcium phosphates, natural aluminum calcium phosphates, ground - Nhóm: Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên, đã nghiền.

    6. **HTSUS Code: 25111010** - Natural barium sulfate (barytes), ground - Nhóm: Sulfat bari tự nhiên (barytes), đã nghiền.

    7. **HTSUS Code: 25111050** - Natural barium sulfate (barytes), not ground - Nhóm: Sulfat bari tự nhiên (barytes), chưa nghiền.

    8. **HTSUS Code: 25191000** - Natural magnesium carbonate (magnesite) - Nhóm: Cacbonat magiê tự nhiên (magnesite).

    9. **HTSUS Code: 25199010** - Fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, whether or not cont. small quant. of other oxides added before sintering - Nhóm: Magnesia nung chảy; magnesia thiêu chết (thiêu kết), có hoặc không chứa lượng nhỏ oxit khác thêm trước khi thiêu kết.

    10. **HTSUS Code: 25199020** - Caustic calcined magnesite - Nhóm: Magnesite nung xút.

    11. **HTSUS Code: 25249000** - Asbestos other than Crocidolite - Nhóm: Amiăng khác ngoài Crocidolite.

    - Nhóm: Hỗn hợp dầu nhẹ của hydrocarbon nesoi, chứa không quá 50% theo trọng lượng của bất kỳ hợp chất hydrocarbon đơn lẻ nào.

    12. **HTSUS Code: 25292100** - Fluorspar, containing by weight 97 percent or less of calcium fluoride - Nhóm: Fluorspar, chứa theo trọng lượng 97% hoặc ít hơn canxi florua.

    13. **HTSUS Code: 25292200** - Fluorspar, containing by weight more than 97 percent of calcium fluoride - Nhóm: Fluorspar, chứa theo trọng lượng hơn 97% canxi florua.

    14. **HTSUS Code: 25302010** - Kieserite - Nhóm: Kieserite.

    15. **HTSUS Code: 25302020** - Epsom salts (natural magnesium sulfates) - Nhóm: Muối Epsom (sulfat magiê tự nhiên).

    16. **HTSUS Code: 25309010** - Natural cryolite; natural chiolite - Nhóm: Cryolite tự nhiên; chiolite tự nhiên.

    17. **HTSUS Code: 25309020** - Natural micaceous iron oxides - Nhóm: Oxit sắt mica tự nhiên.

    18. **HTSUS Code: 25309080** - Other mineral substances, not elsewhere specified or included - Nhóm: Các chất khoáng khác, không được chỉ định hoặc bao gồm ở nơi khác.

    19. **HTSUS Code: 26020000** - Manganese ores and concentrates including ferruginous manganese ores & concentrates, with manganese content over 20%, calculated on dry weight - Nhóm: Quặng mangan và tinh quặng bao gồm quặng mangan sắt và tinh quặng, với hàm lượng mangan trên 20%, tính trên trọng lượng khô.

    20. **HTSUS Code: 26030000** - Copper ores and concentrates - Nhóm: Quặng đồng và tinh quặng.

    21. **HTSUS Code: 26050000** - Cobalt ores and concentrates - Nhóm: Quặng coban và tinh quặng.

    22. **HTSUS Code: 26060000** - Aluminum ores and concentrates - Nhóm: Quặng nhôm và tinh quặng.

    23. **HTSUS Code: 26080000** - Zinc ores and concentrates - Nhóm: Quặng kẽm và tinh quặng.

    24. **HTSUS Code: 26100000** - Chromium ores and concentrates - Nhóm: Quặng crom và tinh quặng.

    25. **HTSUS Code: 26110030** - Tungsten ores - Nhóm: Quặng vonfram.

    26. **HTSUS Code: 26110060** - Tungsten concentrates - Nhóm: Tinh quặng vonfram.

    27. **HTSUS Code: 26121000** - Uranium ores and concentrates - Nhóm: Quặng urani và tinh quặng.

    28. **HTSUS Code: 26140030** - Synthetic rutile - Nhóm: Rutile tổng hợp.

    29. **HTSUS Code: 26140060** - Titanium ores and concentrates, other than synthetic rutile - Nhóm: Quặng titan và tinh quặng, khác rutile tổng hợp.

    30. **HTSUS Code: 26159030** - Synthetic tantalum-niobium concentrates - Nhóm: Tinh quặng tantal-niobi tổng hợp.

    31. **HTSUS Code: 26159060** - Niobium, tantalum or vanadium ores and concentrates, nesoi - Nhóm: Quặng và tinh quặng niobi, tantal hoặc vanadi, nesoi.

    32. **HTSUS Code: 26161000** - Silver ores and concentrates - Nhóm: Quặng bạc và tinh quặng.

    33. **HTSUS Code: 26171000** - Antimony ores and concentrates - Nhóm: Quặng antimon và tinh quặng.

    34. **HTSUS Code: 26203000** - Ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel), containing mainly copper - Nhóm: Tro và cặn (khác từ sản xuất sắt hoặc thép), chứa chủ yếu đồng.

    35. **HTSUS Code: 26209950** - Slag (other than from the manufacture of iron or steel), containing by weight over 40% titanium, and which if containing over 2% by weight of copper, lead, or zinc is not to be treated for the recovery thereof - Nhóm: Xỉ (khác từ sản xuất sắt hoặc thép), chứa theo trọng lượng trên 40% titan, và nếu chứa trên 2% theo trọng lượng đồng, chì hoặc kẽm thì không được xử lý để thu hồi chúng.

    36. **HTSUS Code: 27011100** - Coal, anthracite, whether or not pulverized, but not agglomerated - Nhóm: Than anthracite, có hoặc không nghiền bột, nhưng chưa kết khối.

    37. **HTSUS Code: 27081000** - Pitch, obtained from coal tar or other mineral tars - Nhóm: Nhựa đường, thu được từ than đá hoặc các loại nhựa đường khoáng khác.

    38. **HTSUS Code: 27082000** - Pitch coke, obtained from coal tar or other mineral tars - Nhóm: Coke nhựa đường, thu được từ than đá hoặc các loại nhựa đường khoáng khác.

    39. **HTSUS Code: 27090010** - Petroleum oils and oils from bituminous minerals, crude, testing under 25 degrees A.P.I. - Nhóm: Dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum, thô, có chỉ số API dưới 25 độ.

    40. **HTSUS Code: 27090020** - Petroleum oils and oils from bituminous minerals, crude, testing 25 degrees A.P.I. or more - Nhóm: Dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum, thô, có chỉ số API 25 độ hoặc hơn.

    41. **HTSUS Code: 27101215** - Light oil motor fuel from petroleum oils and oils from bituminous minerals (other than crude) and containing by weight 70% or more of petroleum oils or oils from bituminous minerals - Nhóm: Nhiên liệu động cơ dầu nhẹ từ dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum (khác thô) và chứa ít nhất 70% theo trọng lượng dầu mỏ hoặc dầu từ khoáng bitum.

    42. **HTSUS Code: 27101218** - Light oil motor fuel blending stock from petroleum oils and oils from bituminous minerals (other than crude) containing by weight 70% or more from petroleum oils or oils from bituminous minerals - Nhóm: Nguyên liệu pha trộn nhiên liệu động cơ dầu nhẹ từ dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum (khác thô) chứa ít nhất 70% theo trọng lượng từ dầu mỏ hoặc dầu từ khoáng bitum.

    43. **HTSUS Code: 27101225** - Naphthas (except motor fuel or motor fuel blending stock) - Nhóm: Naphtha (trừ nhiên liệu động cơ hoặc nguyên liệu pha trộn nhiên liệu động cơ).

    44. **HTSUS Code: 27101245** - Light oil mixtures of hydrocarbons nesoi which contain by weight not over 50% of any single hydrocarbon compound

    45. **HTSUS Code: 27101290** - Light oils and preparations, from petroleum oils and oils from bituminous minerals or preparations nesoi containing by weight 70% or more of petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals - Nhóm: Dầu nhẹ và chế phẩm, từ dầu mỏ và dầu từ khoáng bitum hoặc chế phẩm nesoi chứa ít nhất 70% theo trọng lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum.

    Lưu ý: Danh sách này là các nhóm hàng hóa chính được miễn thuế, chủ yếu là nguyên liệu thô và khoáng sản quan trọng.
    tinchuan thích bài này.
  3. tinchuan

    tinchuan Thành viên gắn bó với f319.com

    Tham gia ngày:
    23/06/2018
    Đã được thích:
    21.640
    Tìm hàng nào XK sang Mỹ mà múc thôi.

Chia sẻ trang này