Sàn Ha họ nhà gạch sao khủng thế nhỉ !

Discussion in 'Thị trường chứng khoán' started by buocnhay, Aug 4, 2008.

156 người đang online, trong đó có 62 thành viên. 02:17 (UTC+07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta
  1. 0 người đang xem box này(Thành viên: 0, Khách: 0)
thread_has_x_view_and_y_reply
  1. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 13, 2007
    Likes Received:
    0
    Sàn Ha họ nhà gạch sao khủng thế nhỉ !

    Sàn Ha :DTC, BHV, HLY, DAC, VTS

    vừa checl lại các em nó công nhận là hàng hiếm và lãi ghê người . pác nào có TT suport đưa tt cho tôi biết với
  2. thuytrieudoc

    thuytrieudoc Thành viên gắn bó với f319.com

    Joined:
    Aug 1, 2004
    Likes Received:
    453
    Cái này thì anh xlight đã nói từ lâu rồi mà
  3. tiencua68

    tiencua68 Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Dec 4, 2007
    Likes Received:
    0
    Ko biết khi nào giảm giá xăng, các bác
  4. new_hobby

    new_hobby Thành viên quen thuộc

    Joined:
    Apr 16, 2007
    Likes Received:
    0
    Khủng thật đấy. Mỗi tội khó mua. Lúc thị trường tăng trở lại thì càng khó hơn nữa.
    Nhưng hôm nay có cơ vào được HLY với VTS đấy thôi. Còn chần chờ gì nữa.
  5. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 13, 2007
    Likes Received:
    0
    Phải công nhận đều lãi khủng long :

    DTC VDL 5tỷ lãi 6 tháng 5 tỷ eps : gần 10k
    HLY VDL 5 tỷ lãi 6 tháng 3,2 tỷ ebs gần 7k
    DAC VDL 7.5 tỷ lãi 6 tháng 3,2 tỷ eps gần 5k
    BHV VDL 9 tỷ lãi 6 tháng 4 tỷ ebs gần 5 k

    Choáng thật! đặt mãi không khớp hôm nay bận đi họp về nên quên đặt lệnh mai phải làm tý các em nay mới được không biết có khớp được không
    Các pác cho nhận xét
  6. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 13, 2007
    Likes Received:
    0
    đúng là CP tốt tăng ghê thật dòng họ nhà gạch càng về cuối năm lãi càng to . Lại mở rộng Hà nội về Hà tây - Hà đông XD CB càng khỏe chúc mừng pác nào nắm giữ các em nó !
  7. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 13, 2007
    Likes Received:
    0
    Và đây là số liệu 6 tháng của các em nó :

    Báo cáo tài chính quí 2/2008 - VTS





    Báo cáo tài chính quý 2/2008 - VTS



    Stt

    Chỉ tiêu
    Kỳ báo cáo (quý II)
    Luỹ kế 6 tháng

    1
    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    13,763,246,563
    31,593,709,980

    2
    Các khoản giảm trừ doanh thu



    3
    Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
    13,763,246,563
    31,593,709,980

    4
    Giá vốn hàng bán
    6,091,355,998
    16,751,489,481

    5
    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
    7,671,890,565
    14,842,220,499

    6
    Doanh thu hoạt động tài chính
    94,314,419
    165,097,791

    7
    Chi phí tài chính
    1,042,599,470
    1,291,311,249

    8
    Chi phí bán hàng
    1,000,886,133
    3,157,121,203

    9
    Chi phí quản lý doanh nghiệp
    3,096,631,866
    5,051,656,804

    10
    Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
    2,626,087,515
    5,507,229,034

    11
    Thu nhập khác
    16,277,182
    510,391,232

    12
    Chi phí khác
    30,000,000
    73,788,636

    13
    Lợi nhuận khác
    -13,722,818
    436,602,596

    14
    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
    2,612,364,697
    5,943,831,630

    15
    Thuế thu nhập doanh nghiệp
    365,731,058
    832,136,428

    16
    Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
    2,246,633,639
    5,111,695,202

    17
    Lãi cơ bản trên cổ phiếu
    2,023.99
    4,605.13
  8. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 13, 2007
    Likes Received:
    0
    ------------
    Báo cáo tài chính quý 2/2008 - HLY



    STT
    Chỉ tiêu
    Kỳ báo cáo
    Luỹ kế

    1
    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    15,762,142,226
    32,332,519,788

    2
    Các khoản giảm trừ doanh thu



    3
    Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
    15,762,142,226
    32,332,519,788

    4
    Giá vốn hàng bán
    11,630,279,436
    24,159,208,990

    5
    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
    4,131,862,790
    8,173,310,798

    6
    Doanh thu hoạt động tài chính
    2,414,681
    5,463,440

    7
    Chi phí tài chính
    178,502,856
    401,124,808

    8
    Chi phí bán hàng
    1,211,697,489
    1,969,834,810

    9
    Chi phí quản lý doanh nghiệp
    955,098,322
    1,973,437,242

    10
    Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
    1,788,978,804
    3,834,377,378

    11
    Thu nhập khác



    12
    Chi phí khác



    13
    Lợi nhuận khác



    14
    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
    1,788,978,804
    3,834,377,378

    15
    Thuế thu nhập doanh nghiệp
    250,457,032
    536,812,832

    16
    Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
    1,538,521,772
    3,297,564,546
    17
    Lãi cơ bản trên cổ phiếu
    6985
  9. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 13, 2007
    Likes Received:
    0
    -------------


    Báo cáo tài chính quý 2/2008 - DTC

    Stt Ch~ tiªu Kú b¸o c¸o Luü kÕ
    1 Doanh thu b¸n hµng vµ cung cÊp dzch vô 20,510,997,285 39,446,997,285
    2 C¸c kho¶n gi¶m trõ doanh thu 0
    3 Doanh thu thu?n vÒ b¸n hµng vµ cung cÊp dzch vô 20,510,997,285 39,446,997,285
    4 Gi¸ vèn hµng b¸n 15,891,979,495 26,963,178,328
    5 Lîi nhu<n gép vÒ b¸n hµng vµ cung cÊp dzch vô 4,619,017,790 12,483,818,957
    6 Doanh thu ho¹t ®éng tµi chÝnh 216,254,875 217,054,068
    7 Chi phÝ tµi chÝnh 25,032,522 2,905,063,591
    8 Chi phÝ b¸n hµng 576,359,802 1,614,237,810
    9 Chi phÝ qu¶n lý doanh nghi-p 987,001,846 2,157,189,891
    10 Lîi nhu<n thu?n tõ ho¹t ®éng kinh doanh 3,246,878,495 6,024,381,733
    11 Thu nh<p kh¸c 20,313,105 25,432,355
    12 Chi phÝ kh¸c 7,017,668 7,017,668
    13 Lîi nhu<n kh¸c 13,295,437 18,414,687
    14 Tæng lîi nhu<n kÕ to¸n tr­íc thuÕ 3,260,173,932 6,042,796,420
    15 ThuÕ TNDN 457,966,824 847,533,972
    16 Lîi nhu<n sau thuÕ TNDN 2,802,207,108 5,195,262,448
    17 L·i c¬ b¶n trªn cæ phiÕu 5,604 10,391
  10. buocnhay

    buocnhay Thành viên rất tích cực

    Joined:
    Apr 13, 2007
    Likes Received:
    0

    -------------

    STT
    Chỉ tiêu
    Kỳ báo cáo
    Luỹ kế

    1
    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    10,640,635,153
    21,557,541,999

    2
    Các khoản giảm trừ



    3
    Doanh thu thuần về BH và cD /c DV (10=01- 02)
    10,640,635,153
    21,557,541,999

    4
    Giá vốn hàng bán
    6,112,922,325
    14,069,937,369

    5
    Lợi nhuận gộp về BH và c /c DV (20=10-11)
    4,527,712,828
    7,487,604,630

    6
    Doanh thu hoạt động tài chính D



    7
    Chi phí tài chính
    423,773,926
    798,049,591


    - Trong đó: Chi phí lãi vay
    423,773,926
    798,049,591

    8
    Chi phí bán hàng
    721,463,291
    1,523,142,807

    9
    Chi phí quản lý doanh nghiệp
    721,685,564
    1,161,906,405

    10
    Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+(21-22)-(24+25)}
    2,660,790,047
    4,004,505,827

    11
    Thu nhập khác
    20,459,657
    35,281,547

    12
    Chi phí khác
    3,114,142
    6,805,426

    13
    Lợi nhuận khác (40=31-32)
    17,345,515
    28,476,121

    14
    Tổng lợi nhuận kế toán tr­ớc thuế (50=30+40)
    2,678,135,562
    4,032,981,948

    15
    Chi phí thuế TNDN hiện hành C (28%)
    749,877,957
    1,129,234,945

    16
    Chi phí thuế TNDN phải nộp (14%)
    374,938,979
    564,617,473

    17
    Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpL (60=50-51-52)
    2,303,196,583
    3,468,364,475

    18
    Lãi cơ bản trên cổ phiếu

    2987

Share This Page